Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1285/1680
gia đình mất đi người con duy nhất
mất đi người con duy nhất
nhận lại đồ thất lạc
khu vực tìm đồ thất lạc
bị cháy; bốc cháy
hạ thân nhiệt
không đạt yêu cầu; dưới tiêu chuẩn; sai lệch; không như ý; (dụng cụ) không chuẩn; (dự báo) không chính xác
mất lòng; trở nên xa cách
người thất nghiệp
tỉ lệ thất nghiệp
thất nghiệp; mất việc
vượt quá quy tắc; ra ngoài giới hạn; mất tư cách; mất mặt; bị loại
bị vẹo cổ; cứng cổ
trễ (so với thời gian đã hẹn)
thất vọng; mất hy vọng; tuyệt vọng
sa sút trí tuệ
mất chức năng nhận thức; bị sa sút trí tuệ
mù
mất thị lực; trở nên mù; lòa
thất lễ; tôi rất xin lỗi – xin hãy tha thứ cho tôi
mất liên lạc; mất tích; tan tác; bị tách rời
kẻ thất bại
Thất bại là mẹ thành công
chủ nghĩa thất bại
bị đánh bại; thua; thất bại (ví dụ: thí nghiệm); sự thất bại; sự thua cuộc; LT:次[ci4]
ngày hết hạn (của tài liệu)
không hiệu quả; mất hiệu lực
lúng túng, không biết phải làm gì
mất kiểm soát
mất; lỡ
sơ suất; tính toán sai; lỡ bước; tình cờ; do nhầm lẫn; mất kiểm soát; bị thất bại
thất tình; chia tay (trong mối quan hệ lãng mạn); cảm thấy bị phụ bạc
chứng mất trí nhớ
mất trí nhớ
quên mất cách cư xử; đánh mất bản thân; mất kiểm soát (trong một tình huống)
thất vọng; chán nản
hối hận; cảm thấy ăn năn
mất người nương tựa; mất mẹ
mất cha
mất trí
rơi vào hỗn loạn; trở nên rối loạn
không bình thường; một sự lệch lạc
mất sự ưu ái; không được sủng ái; bị thất sủng
chứng mất viết
mô tả sai tình huống
không quan sát hoặc giám sát kịp; thấy sót; để lọt
không phù hợp; không thích hợp
(quân sự) (thành phố,...) rơi vào tay địch; (nghĩa bóng) chuyển biến xấu
không thể đi học; gián đoạn việc học
mất vợ hoặc chồng (do hôn nhân tan vỡ hoặc tang chế)
mất mát
mất lãnh thổ; lãnh thổ bị mất
danh sách đồ bị mất hoặc bị đánh cắp
bất hòa; trở nên xa cách
lỡ lời; không thận trọng; thốt ra bí mật
đuối dần; mất đà; mất hơi
mất
mất quyền lực và ảnh hưởng
thua; chịu thất bại
thiếu lễ độ; thất lễ
(kỹ năng, v.v.) mai một; mất; thất truyền
trong tình trạng hư hỏng, cần sửa chữa
(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả…
thất hứa
(đối với máy bay, tàu thuyền, v.v.) gặp tai nạn (rơi máy bay, đắm tàu, va chạm xe cộ, v.v.); làm hỏng việc
một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay
bỏ lỡ trong gang tấc; để tuột mất cơ hội lớn
chủ sở hữu của vật bị mất hoặc bị đánh cắp
mất; lỡ; thất bại