Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)
dung mạo của bạn (tôn kính)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus)
màu tím; màu violet (màu sắc)
bị đỏ và sưng
(loài chim ở Trung Quốc) vạc Thái Bình Dương (Ixobrychus eurhythmus)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo má hung (Agropsar philippensis)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo đá (Sturnus vulgaris)
màu tím hoa cà
(thực vật) hoa phi yến; gillyflower (Matthiola incana); (thực vật) hoa violet
màu đỏ tím; màu cẩm quỳ; màu mận chín; màu rượu vang đỏ
trúc đen (Phyllostachys nigra)
Tử Cấm Thành; Cung điện Hoàng gia ở Bắc Kinh; giống như 故宮|故宫[Gu4 gong1]
một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm
HMS Amethyst, tàu hộ tống Hải quân Hoàng gia liên quan đến vụ đấu súng năm 1949 với PLA trên sông Trường Giang
thạch anh tím
bắp cải đỏ; bắp cải tím
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước màu tím (Porphyrio porphyrio)
thạch anh tím
mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)
gỗ tử đàn
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mũ nhạt (Columba punicea)
Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư
cây thông đỏ Nhật Bản (Taxus cuspidata)
thạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)
vết bầm
Tử Vi Đẩu Số, một hình thức bói toán của Trung Quốc
cung của Ngọc Hoàng (trong Đạo giáo)
Murasaki Shikibu (sinh khoảng 973), nhà văn Nhật Bản, tác giả "Truyện Genji"
(loài chim ở Trung Quốc) cochoa tím (Cochoa purpurea)