Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gián điệp cảnh sát; điệp viên bí mật
mỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềm; mịn; mong manh; nhỏ nhặt; (âm thanh) nhỏ; tiết kiệm
lũy tiến (thuế, v.v.)
mệt đến mức gục ngã
dư thừa; cồng kềnh; gánh nặng cho ai; phiền toái cho ai; gây bất tiện; ràng buộc; dài dòng (văn viết); cũng đọc là [lei2 zhui5]
tính tổng tích lũy; tích lũy; tổng cộng; tổng số
(nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet); mất niềm tin vào điều gì đó
lặp đi lặp lại; vô số; lặp lại; dày đặc; tích tụ
liều tích lũy
tích lũy
phạm tội nhiều lần; người phạm tội nhiều lần; tội phạm quen thói; tái phạm; tính trạng tái phạm
mệt lử vì làm việc quá sức; làm việc quần quật đến kiệt sức
(tiếng lóng Internet) mệt như chó
mệt mỏi (về tinh thần hoặc cảm xúc)
trở nên kiệt sức
biến thể của 累贅|累赘[lei2 zhui4]
sụp đổ; kiệt sức; hỏng hóc
liên quan đến; ảnh hưởng
tổng tích luỹ
bộ tích luỹ (tin học)
mệt; mỏi; căng thẳng; kiệt sức; làm việc chăm chỉ
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt 忽必烈 từ khoảng năm 1260
dây rút nhựa; dây rút
cắm trại; dựng trại; đóng quân; đóng trại; phiên âm Đài Loan [zha2 ying2]
tên ngôi làng ở huyện Nyima, địa khu Nagchu, Tây Tạng
buộc nhuộm
dựng trại
biến thể của 扎實|扎实[zha1 shi5]
(quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2]