Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
细作
xì zuò

gián điệp cảnh sát; điệp viên bí mật

Cụm từ

mỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềm; mịn; mong manh; nhỏ nhặt; (âm thanh) nhỏ; tiết kiệm

Từ vựng
累进
lěi jìn

lũy tiến (thuế, v.v.)

Cụm từ
累趴
lèi pā

mệt đến mức gục ngã

Cụm từ
累赘
léi zhuì

dư thừa; cồng kềnh; gánh nặng cho ai; phiền toái cho ai; gây bất tiện; ràng buộc; dài dòng (văn viết); cũng đọc là [lei2 zhui5]

Cụm từ
累计
lěi jì

tính tổng tích lũy; tích lũy; tổng cộng; tổng số

Cụm từ
累觉不爱
lèi jué bù ài

(nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet); mất niềm tin vào điều gì đó

Ngôn ngữ mạng
累累
lěi lěi

lặp đi lặp lại; vô số; lặp lại; dày đặc; tích tụ

Cụm từ
累积剂量
lěi jī jì liàng

liều tích lũy

Cụm từ
累积
lěi jī

tích lũy

Cụm từ
累犯
lěi fàn

phạm tội nhiều lần; người phạm tội nhiều lần; tội phạm quen thói; tái phạm; tính trạng tái phạm

Cụm từ
累死累活
lèi sǐ lèi huó

mệt lử vì làm việc quá sức; làm việc quần quật đến kiệt sức

Cụm từ
累成狗
lèi chéng gǒu

(tiếng lóng Internet) mệt như chó

Ngôn ngữ mạng
累心
lèi xīn

mệt mỏi (về tinh thần hoặc cảm xúc)

Cụm từ
累坏
lèi huài

trở nên kiệt sức

Cụm từ
累坠
léi zhuì

biến thể của 累贅|累赘[lei2 zhui4]

Cụm từ
累垮
lèi kuǎ

sụp đổ; kiệt sức; hỏng hóc

Cụm từ
累及
lěi jí

liên quan đến; ảnh hưởng

Cụm từ
累加总数
lěi jiā zǒng shù

tổng tích luỹ

Cụm từ
累加器
lěi jiā qì

bộ tích luỹ (tin học)

Cụm từ
lèi

mệt; mỏi; căng thẳng; kiệt sức; làm việc chăm chỉ

Từ vựng
扎马鲁丁
Zā mǎ lǔ dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]

Cụm từ
扎马剌丁
Zā mǎ lá dīng

Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt 忽必烈 từ khoảng năm 1260

Cụm từ
扎线带
zā xiàn dài

dây rút nhựa; dây rút

Cụm từ
扎营
zhā yíng

cắm trại; dựng trại; đóng quân; đóng trại; phiên âm Đài Loan [zha2 ying2]

Cụm từ
扎欧扎翁
Zā ōu zā wēng

tên ngôi làng ở huyện Nyima, địa khu Nagchu, Tây Tạng

Cụm từ
扎染
zā rǎn

buộc nhuộm

Cụm từ
扎寨
zhā zhài

dựng trại

Cụm từ
扎实
zhā shi

biến thể của 扎實|扎实[zha1 shi5]

Cụm từ
zhā

(quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2]

Từ vựng