Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
buộc; gói; lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó; phiên âm tại Đài Loan: [zha2]
lụa
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)
cây kim thảo (Astragalus sinicus)
huyện tự trị người Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
chi Hoa cúc dại (Echinacea)
đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)
Huyện Tử Kim ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
Cây thường xanh Nhật Bản (Ardisia japonica)
Đài thiên văn Núi Tử Kim
Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn
huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
bệnh porphyria (y học)
chồn zibelin (Martes zibellina)
áo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại
chi Perilla (bao gồm húng quế và bạc hà)
cây tía tô; Perilla frutescens
cây tử đằng
cây tử vy
bắp cải tím; Brassica campestris var. purpurea
Chi tảo tía (chi rong biển ăn được)
gimbap, còn gọi là kimbap (món ăn Hàn Quốc làm bằng cách cuộn cơm hấp và nguyên liệu khác trong lá nori)
rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô
(thực vật) cúc tần (Aster tataricus)
cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)
Boraginaceae (họ hoa và bụi rậm)
cây địa hoàng đỏ (Lithospermum erythrorhizon); loài thực vật có hoa mà rễ cung cấp thuốc nhuộm màu tím; arnebia (chi thực vật trong họ Boraginaceae)