夹生 là gì?
夹生 [jiā shēng] có nghĩa là nửa chín; (nghĩa bóng) chưa hoàn thành, chưa giải quyết, chưa phát triển hoàn toàn, v.v.; Phát âm ở Đài Loan [jia4 sheng5].
Nghĩa của từ 夹生 trong tiếng Việt
- nửa chín
- (nghĩa bóng) chưa hoàn thành, chưa giải quyết, chưa phát triển hoàn toàn, v.v
- Phát âm ở Đài Loan [jia4 sheng5]
Cách đọc và ghi nhớ 夹生
夹生 được đọc là jiā shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nửa chín; (nghĩa bóng) chưa hoàn thành, chưa giải quyết, chưa phát triển hoàn toàn, v.v.; Phát âm ở Đài Loan [jia4 sheng5]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .