夹板
tấm ván gỗ dùng để ép vật gì đó; (y học) nẹp
tấm ván gỗ dùng để ép vật gì đó; (y học) nẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cắt ngắn; bóp đứt
›夹棍jiā gùndụng cụ tra tấn ép chân
›夹攻jiā gōngtấn công từ hai phía; di chuyển gọng kìm; tấn công hội tụ; tấn công sườn; đòn chĩa trong cờ vua, với một…
›夹江Jiā jiānghuyện Gia Giang ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
›夹击jiā jītấn công gọng kìm; tấn công từ hai hoặc nhiều phía; tấn công hội tụ; tấn công sườn; đòn chĩa trong cờ vua…
›夹江县Jiā jiāng xiànhuyện Gia Giang ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
›夹持jiā chíkẹp; cái kẹp
›夹生jiā shēngnửa chín; (nghĩa bóng) chưa hoàn thành, chưa giải quyết, chưa phát triển hoàn toàn, v.v.; Phát âm ở Đài Loan…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.