夹生饭夾生飯
夹生饭 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 夹生饭 trong tiếng Việt
cơm nửa chín; (nghĩa bóng) công việc làm dở, khó hoàn thành vì lúc đầu làm không đúng; Phát âm ở Đài Loan [jia4 sheng5 fan4]
cơm nửa chín; (nghĩa bóng) công việc làm dở, khó hoàn thành vì lúc đầu làm không đúng; Phát âm ở Đài Loan [jia4 sheng5 fan4]