夹持
kẹp; cái kẹp
kẹp; cái kẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh quy kẹp (sandwich); (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập; người ở trong tình thế tiến thoái…
›夹批jiā pīchú thích phê bình giữa các dòng
›夹击jiā jītấn công gọng kìm; tấn công từ hai hoặc nhiều phía; tấn công hội tụ; tấn công sườn; đòn chĩa trong cờ vua…
›夹攻jiā gōngtấn công từ hai phía; di chuyển gọng kìm; tấn công hội tụ; tấn công sườn; đòn chĩa trong cờ vua, với một…
›夹心族jiā xīn zúthế hệ sandwich
›夹断jiā duàncắt ngắn; bóp đứt
›夹心jiā xīnnhồi nhân (ví dụ: trong nấu ăn); có nhân
›夹板jiā bǎntấm ván gỗ dùng để ép vật gì đó; (y học) nẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.