夹层
lớp rỗng giữa hai lớp đặc; (kiến trúc) tầng lửng
lớp rỗng giữa hai lớp đặc; (kiến trúc) tầng lửng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh quy kẹp (sandwich); (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập; người ở trong tình thế tiến thoái…
›夹批jiā pīchú thích phê bình giữa các dòng
›夹击jiā jītấn công gọng kìm; tấn công từ hai hoặc nhiều phía; tấn công hội tụ; tấn công sườn; đòn chĩa trong cờ vua…
›夹尾巴jiā wěi bacúp đuôi
›夹山国家森林公园Jiā shān Guó jiā Sēn lín Gōng yuánCông viên Rừng Quốc gia Jiashan ở Thạch Môn 石門|石门[Shi2 men2], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›夹子音jiā zi yīn(thuật ngữ mới, khoảng năm 2021) giọng cao dễ thương
›夹山寺Jiā shān sìChùa Jiashan, chùa Phật giáo ở huyện Thạch Môn 石門縣|石门县[Shi2 men2 xian4], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam…
›夹子jiā zicái kẹp; kẹp; cặp; túi đựng tiền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.