夹带
mang theo bên trong; bị trộn lẫn; nhét vào; xen vào; (thuỷ văn, v.v.) cuốn theo; buôn lậu; phao thi
mang theo bên trong; bị trộn lẫn; nhét vào; xen vào; (thuỷ văn, v.v.) cuốn theo; buôn lậu; phao thi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chùa Jiashan, chùa Phật giáo ở huyện Thạch Môn 石門縣|石门县[Shi2 men2 xian4], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam…
›夹心jiā xīnnhồi nhân (ví dụ: trong nấu ăn); có nhân
›夹山国家森林公园Jiā shān Guó jiā Sēn lín Gōng yuánCông viên Rừng Quốc gia Jiashan ở Thạch Môn 石門|石门[Shi2 men2], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›夹心族jiā xīn zúthế hệ sandwich
›夹层jiā cénglớp rỗng giữa hai lớp đặc; (kiến trúc) tầng lửng
›夹心饼干jiā xīn bǐng gānbánh quy kẹp (sandwich); (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập; người ở trong tình thế tiến thoái…
›夹尾巴jiā wěi bacúp đuôi
›夹批jiā pīchú thích phê bình giữa các dòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.