隶圉
đầy tớ; thuộc hạ
đầy tớ; thuộc hạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của
›隶书lì shūchữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)
›陇西县Lǒng xī xiànhuyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›隶体lì tǐxem 隸書|隶书[li4 shu1]
›陇西Lǒng xīhuyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›陇县Lǒng Xiànhuyện Lũng, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›陇海铁路Lǒng Hǎi tiě lùđường sắt Giang Tô – Cam Túc
›陇川县Lǒng chuān xiànhuyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.