专家
chuyên gia; chuyên viên
chuyên gia; chuyên viên
专家 thường mang nghĩa “chuyên gia; chuyên viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 专家, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống chuyên gia
›专家评价zhuān jiā píng jiàđánh giá của chuyên gia
›专家评论zhuān jiā píng lùnbình luận chuyên gia
›专员zhuān yuánphó giám đốc; ủy viên
›专制君主制zhuān zhì jūn zhǔ zhìchế độ quân chủ tuyệt đối; chế độ chuyên chế
›专心zhuān xīntập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)
›专制主义zhuān zhì zhǔ yìchủ nghĩa chuyên chế; chủ nghĩa độc tài; chuyên chế
›专场zhuān chǎngbuổi biểu diễn đặc biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.