专心致志
(thành ngữ) chuyên tâm; hoàn toàn tập trung
(thành ngữ) chuyên tâm; hoàn toàn tập trung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục; cần mẫn (trong học tập); tập trung
›专美于前zhuān měi yú qiánđộc chiếm sự chú ý (thành ngữ); nhận hết vinh quang; xếp hạng cao nhất
›宰予昼寝Zǎi Yǔ zhòu qǐnTể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì…
›展翅高飞zhǎn chì gāo fēixoè cánh và bay cao (thành ngữ); phát triển khả năng một cách tự do
›峥嵘岁月zhēng róng suì yuènăm tháng khó quên (thành ngữ)
›崽卖爷田不心疼zǎi mài yé tián bù xīn téngnghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến…
›崭露头角zhǎn lù tóu jiǎobộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ
›左券在握zuǒ quàn zài wònắm chắc thành công (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.