Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
续编
xù biān

phần tiếp theo; tiếp tục (của một ấn phẩm nhiều kỳ)

Cụm từ
续约
xù yuē

gia hạn hoặc kéo dài hợp đồng

Cụm từ
续签
xù qiān

gia hạn hợp đồng

Cụm từ
续篇
xù piān

phần tiếp theo; tiếp tục (của một câu chuyện)

Cụm từ
续租
xù zū

gia hạn hợp đồng thuê

Cụm từ
续发感染
xù fā gǎn rǎn

nhiễm trùng thứ cấp

Cụm từ
续杯
xù bēi

rót thêm (một ly nước uống)

Cụm từ
续书
xù shū

phần tiếp theo; tiếp nối của một cuốn sách

Cụm từ
续弦
xù xián

(văn học) (người góa vợ) tái hôn

Cụm từ
续娶
xù qǔ

tái hôn

Cụm từ
续增
xù zēng

bổ sung; phụ lục; phụ lục bổ sung

Cụm từ
续假
xù jià

nghỉ phép kéo dài; vắng mặt lâu

Cụm từ
续借
xù jiè

gia hạn mượn (ví dụ: gia hạn thư viện)

Cụm từ
续保
xù bǎo

gia hạn bảo hiểm

Cụm từ
续作
xù zuò

phần tiếp theo

Cụm từ

tiếp tục; bổ sung

Từ vựng
kuàng

tơ hoặc bông mịn

Từ vựng
zuǎn

biến thể của 纘|缵[zuan3]

Từ vựng
缬草
xié cǎo

cây nữ lang (Valeriana officinalis)

Cụm từ
缬氨酸
xié ān suān

valin (Val), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
xié

nút; thắt nút

Từ vựng
lèi

khuyết điểm; thắt nút

Từ vựng
𬙊

buộc; dây thừng

Từ vựng
纂修
zuǎn xiū

biên soạn và chỉnh lý; kế thừa và phát triển

Cụm từ
zuǎn

(văn học) biên soạn; chỉnh lý; (thông tục) kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂兒|纂儿[zuan3 r5]); dải lụa đỏ; biến thể của 纘|缵[zuan3]

Từ vựng
𫄸
xūn

đỏ thẫm

Từ vựng
缱绻
qiǎn quǎn

yêu nhau không rời

Cụm từ
qiǎn

gắn bó; yêu thương

Từ vựng
缤纷
bīn fēn

nhiều và đa dạng; phong phú và đa dạng

Cụm từ
bīn

hỗn loạn; đầy màu sắc; trong sự rối ren

Từ vựng