Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1219/1680
độ tương phản (cân bằng đen và trắng trong cài đặt màn hình TV); mức độ tương phản
so sánh; tương phản; tỉ lệ; LT:個|个[ge4]
câu đáp của song ca; hát đối đáp
so sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ); đối chuẩn với (sản phẩm khác)
đề xuất đối ứng
nâng ly cùng nhau; chúc rượu lẫn nhau
(lợi nhuận) bằng với vốn; Bằng 100 phần trăm lợi nhuận
nhìn nhau
đồng phân đối quang (hóa học)
đồng phân đối quang (hóa học)
đồng phân đối quang (hóa học)
là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình; đối đỉnh; đối phân (hóa học)
(chính sách, v.v.) đối với Nhật Bản
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
cuộc gọi người nhận trả tiền
cuộc gọi người nhận trả tiền
người kia; bên kia; phía bên kia
hàm số logarit
logarit
đối thủ
đối đầu; đối mặt với kẻ địch
tấn công lẫn nhau
máy va chạm hạt
va chạm trực diện
bán giảm giá 50%; gấp làm đôi
trao đổi; hoán đổi
kết nối; giao nhau; một mối nối (giữa các thành phần)
cuộc đấu; trận đấu; cuộc thi giữa các đối thủ ghép cặp (ví dụ: thể thao)
đối thủ; người phản đối
chống viêm (thuốc)
mang tính đối kháng
chống cự; kháng cự; đối đầu; phản kháng; cuộc đối đầu
đánh nhau (một chọi một)
đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức; đối phương
đấu chiến (với ai đó)
theo như tôi thấy
(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
tương ứng với; tương đương với; là đối tác của
biến thể er hoá của 對心|对心[dui4 xin1]
hợp ý; đúng sở thích
không phụ lòng; đối xử công bằng; xứng đáng với
đối xử; sự đối xử
đánh cờ vây, cờ vua v.v
đối chiếu sổ sách; cũng viết 對賬|对账[dui4 zhang4]
đúng cách
đúng cách
(như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau
bờ đối diện (của một vùng nước)
bên đối lập (trong cờ, v.v.); thế trận (của các lực lượng đối lập)
trò chơi tìm cặp giống nhau
đối câu
đối tác (trong trò chơi bốn người); gia đình của đối tượng kết hôn đề xuất
cặp câu đối; ngẫu đối
quan hệ đối ngoại
Bộ Hợp tác Kinh tế và Thương mại Nước ngoài (MOFTEC)
thương mại nước ngoài
Ban Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
chính sách đối ngoại
bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài
đối đầu với đối thủ (quân sự, thể thao, v.v.)
ngồi đối diện nhau
nhắm vào (ví dụ: tấn công)
nhép miệng
hát đôi; câu đáp lại; trả lời đối đáp
ngon; hợp khẩu vị
lợi nhuận bằng với số tiền đã đầu tư; (toán học) hoán chuyển
câu đối
lời thoại (cho biểu diễn sân khấu)
hài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2] và người tung hứng 捧哏[peng3 gen2]
sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện
hát nhép