Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
继电器
jì diàn qì

rơ-le (điện tử)

Cụm từ
继配
jì pèi

người vợ thứ hai (của người goá vợ)

Cụm từ
继述
jì shù

(văn học) tiếp nối; kế thừa; kế tục

Cụm từ
继轨
jì guǐ

theo bước

Cụm từ
继亲
jì qīn

gia đình kế; (cũ) mẹ kế; tái hôn

Cụm từ
继而
jì ér

sau đó; sau này

Cụm từ
继续
jì xù

tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn

Cụm từ
继统
jì tǒng

kế vị ngai vàng

Cụm từ
继父母
jì fù mǔ

cha mẹ kế

Cụm từ
继父
jì fù

cha dượng

Cụm từ
继母
jì mǔ

mẹ kế

Cụm từ
继武
jì wǔ

tiếp bước người tiền nhiệm

Cụm từ
继承衣钵
jì chéng yī bō

tiếp nhận di sản; theo bước ai đó

Cụm từ
继承者
jì chéng zhě

người kế nhiệm

Cụm từ
继承权
jì chéng quán

quyền thừa kế

Cụm từ
继承人
jì chéng rén

người thừa kế; người kế nhiệm

Cụm từ
继承
jì chéng

thừa kế; kế thừa (ngai vàng, v.v.); tiếp tục (truyền thống, v.v.)

Cụm từ
继后
jì hòu

sau này; về sau

Cụm từ
继往开来
jì wǎng kāi lái

kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử; hình thành cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau

Thành ngữ
继室
jì shì

người vợ thứ hai (của người góa vợ)

Cụm từ
继子女
jì zǐ nǚ

con riêng; con nuôi

Cụm từ
继子
jì zǐ

con trai riêng

Cụm từ
继女
jì nǚ

con gái riêng của vợ; chồng; LT:個|个[ge4],名[ming2]

Cụm từ
继嗣
jì sì

tiếp tục; tiếp nối dòng họ; đời sau; người thừa kế

Cụm từ
继位
jì wèi

kế vị

Cụm từ
继任者
jì rèn zhě

người kế nhiệm

Cụm từ
继任
jì rèn

kế nhiệm ai đó trong công việc; người kế nhiệm

Cụm từ

tiếp tục; theo sau; tiếp diễn; kế thừa; kế vị; kế tục; sau đó

Từ vựng
𦈡

lụa nhiều màu; mảnh lụa xé đôi, dùng để xác minh danh tính bằng cách ghép hai nửa lại

Từ vựng

liên tục; giải thích; tháo gỡ; tơ lụa (cách nói cũ)

Từ vựng