Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rơ-le (điện tử)
người vợ thứ hai (của người goá vợ)
(văn học) tiếp nối; kế thừa; kế tục
theo bước
gia đình kế; (cũ) mẹ kế; tái hôn
sau đó; sau này
tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
kế vị ngai vàng
cha mẹ kế
cha dượng
mẹ kế
tiếp bước người tiền nhiệm
tiếp nhận di sản; theo bước ai đó
người kế nhiệm
quyền thừa kế
người thừa kế; người kế nhiệm
thừa kế; kế thừa (ngai vàng, v.v.); tiếp tục (truyền thống, v.v.)
sau này; về sau
kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử; hình thành cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau
người vợ thứ hai (của người góa vợ)
con riêng; con nuôi
con trai riêng
con gái riêng của vợ; chồng; LT:個|个[ge4],名[ming2]
tiếp tục; tiếp nối dòng họ; đời sau; người thừa kế
kế vị
người kế nhiệm
kế nhiệm ai đó trong công việc; người kế nhiệm
tiếp tục; theo sau; tiếp diễn; kế thừa; kế vị; kế tục; sau đó
lụa nhiều màu; mảnh lụa xé đôi, dùng để xác minh danh tính bằng cách ghép hai nửa lại
liên tục; giải thích; tháo gỡ; tơ lụa (cách nói cũ)