Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
高射炮
gāo shè pào

pháo phòng không

Cụm từ
高射机枪
gāo shè jī qiāng

súng máy phòng không; LT:架[jia4]

Cụm từ
高寒
gāo hán

cao và lạnh (khu vực núi)

Cụm từ
高富帅
gāo fù shuài

"Mr Hoàn Hảo" (tức là cao, giàu và đẹp trai) (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
高密度
gāo mì dù

mật độ cao

Cụm từ
高密市
Gāo mì shì

Gaomi, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
高密
gāo mì

mật độ cao

Cụm từ
高官显爵
gāo guān xiǎn jué

quan lớn, tước vị cao

Cụm từ
高官厚禄
gāo guān hòu lù

chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao

Thành ngữ
高官
gāo guān

quan chức cao cấp

Cụm từ
高宗
Gāo zōng

Cao Tông, miếu hiệu của nhiều hoàng đế, đặc biệt là 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] và 清高宗[Qing1 Gao1 zong1] (tức là 李治[Li3 Zhi4], 趙構|赵构[Zhao4 Gou4] và 乾隆[Qian2…

Cụm từ
高安市
Gāo ān shì

Gao'an, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
高安
Gāo ān

Gao'an, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
高学历
gāo xué lì

trình độ học vấn cao; học vấn bao gồm Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ

Cụm từ
高妙
gāo miào

tài tình; tinh tế và khéo léo (về tác phẩm nghệ thuật, viết lách, v.v.)

Cụm từ
高大上
gāo dà shàng

(tiếng lóng) cao cấp, thanh lịch và sang trọng; viết tắt của 高端大氣上檔次|高端大气上档次

Tiếng lóng xã hội
高大
gāo dà

cao; cao lớn; cao ngất

Cụm từ
高寿
gāo shòu

trường thọ; tuổi thọ cao; tuổi cao của ngài?

Cụm từ
高压电
gāo yā diàn

điện áp cao

Cụm từ
高压锅
gāo yā guō

nồi áp suất

Cụm từ
高压线
gāo yā xiàn

đường dây điện cao thế

Cụm từ
高压清洗机
gāo yā qīng xǐ jī

máy rửa áp lực cao

Cụm từ
高压氧疗法
gāo yā yǎng liáo fǎ

liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2]

Cụm từ
高压氧治疗
gāo yā yǎng zhì liáo

y học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]

Cụm từ
高压氧
gāo yā yǎng

oxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2], liệu pháp oxy cao áp

Viết tắt
高压手段
gāo yā shǒu duàn

(biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay

Cụm từ
高压
gāo yā

áp suất cao; hà khắc

Cụm từ
高塔
gāo tǎ

tháp; LT:座[zuo4]

Cụm từ
高堂
gāo táng

đại sảnh; kính ngữ cho cha mẹ (cổ)

Cụm từ
高城深池
gāo chéng shēn chí

tường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng

Thành ngữ