Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 113/1680

雷神之锤Léi shén zhī Chuí

Quake (loạt trò chơi điện tử)

Cụm từ
雷神léi shén

thần sấm (Trung Quốc Lôi Công 雷公[Lei2 gong1], Bắc Âu Thor 索爾|索尔[Suo3 er3], Hy Lạp Zeus 宙斯[Zhou4 si1] v.v.)

Cụm từ
雷波县Léi bō xiàn

huyện Lôi Ba trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
雷波Léi bō

huyện Lôi Ba trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
雷根Léi gēn

Tương đương của Đài Loan với 里根[Li3 gen1]

Cụm từ
雷朗族Léi lǎng zú

Luilang, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
雷朗Léi lǎng

Luilang, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan

Cụm từ
雷曼兄弟Léi màn Xiōng dì

Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư

Cụm từ
雷曼Léi màn

Lehman hoặc Leymann (tên)

Cụm từ
雷暴léi bào

cơn giông bão

Cụm từ
雷日纳Léi rì nà

Regina (tên); Regina, thành phố ở Brazil

Cụm từ
雷击léi jī

sét đánh; tiếng sét

Cụm từ
雷打不动léi dǎ bù dòng

không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của…

Thành ngữ
雷扎耶湖Léi zhá yē Hú

Hồ Urmia, tây bắc Iran, một hồ muối lớn; trước đây gọi là hồ Rezaiyeh

Cụm từ
雷恩Léi ēn

Rennes

Cụm từ
雷德Léi dé

Clark T. Randt Jr. (1945-), đại sứ Hoa Kỳ tại Bắc Kinh 2001-2009

Cụm từ
雷州市Léi zhōu shì

thành phố cấp huyện Lôi Châu ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
雷州半岛Léi zhōu Bàn dǎo

bán đảo Lôi Châu

Cụm từ
雷州Léi zhōu

Lôi Châu, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
雷峰塔Léi fēng Tǎ

Lôi Phong Tháp, gần Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)

Cụm từ
雷山县Léi shān xiàn

huyện Lôi Sơn, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
雷山Léi shān

huyện Lôi Sơn ở châu tự trị Miêu và Đồng, Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
雷射笔léi shè bǐ

bút laser (Đài Loan)

Cụm từ
雷射léi shè

laser (từ mượn dùng ở Đài Loan); cũng viết 鐳射|镭射

Cụm từ
雷子léi zi

(tiếng lóng) cảnh sát

Tiếng lóng xã hội
雷姆斯汀Léi mǔ sī tīng

biến thể của 德國戰車|德国战车, Rammstein (ban nhạc metal Đức)

Cụm từ
雷大雨小léi dà yǔ xiǎo

nghĩa đen: sấm to mưa nhỏ; nghĩa bóng: nói nhiều làm ít; sủa nhiều không cắn

Cụm từ
雷同léi tóng

bắt chước người khác; giống hệt

Cụm từ
雷司令Léi sī lìng

Riesling (giống nho)

Cụm từ
雷厉风行léi lì fēng xíng

làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát

Thành ngữ
雷区léi qū

bãi mìn (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
雷公打豆腐,拣软的欺Léi Gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

Thần Sấm đánh đậu phụ, kẻ bắt nạt chọn người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ

Cụm từ
雷公打豆腐Léi Gōng dǎ dòu fu

Thần Sấm đánh đậu phụ; nghĩa là bắt nạt người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ

Cụm từ
雷公Léi gōng

Lôi Công hay Công tước Sấm, Thần Sấm trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
雷克雅维克Léi kè yǎ wéi kè

Reykjavik, thủ đô của Iceland (Đài Loan)

Cụm từ
雷克雅未克Léi kè yǎ wèi kè

Reykjavik, thủ đô của Iceland

Cụm từ
雷克萨斯Léi kè sà sī

Lexus; xem thêm 凌志[Ling2 zhi4]

Cụm từ
雷克斯暴龙léi kè sī bào lóng

Tyrannosaurus rex

Cụm từ
雷克斯Léi kè sī

Rex (tên)

Cụm từ
雷人léi rén

(tiếng lóng Internet) sốc; kinh khủng; đáng sợ; tuyệt vời

Ngôn ngữ mạng
雷亚尔léi yà ěr

đồng real (tiền tệ Brazil) (từ mượn)

Cụm từ
雷·罗马诺Léi · Luó mǎ nuò

Ray Romano (1957-), diễn viên và diễn viên hài Hoa Kỳ

Cụm từ
léi

sấm sét; (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất; (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ; (Đài Loan) (thông tục) tiết…

Từ vựng
零点能líng diǎn néng

năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)

Cụm từ
零点定理líng diǎn dìng lǐ

định lý không điểm của Hilbert (toán học); Nullstellensatz

Cụm từ
零点五líng diǎn wǔ

không phẩy năm, 0.5; một nửa

Cụm từ
零点líng diǎn

nửa đêm; gọi món theo thực đơn; (toán) điểm không của hàm số

Cụm từ
零食líng shí

đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ

Cụm từ
零头líng tóu

lẻ; từ vụn; phần còn lại

Cụm từ
零零星星líng líng xīng xīng

lặt vặt; rời rạc; tản mạn

Cụm từ
零杂儿líng zá r

biến thể er hoá của 零雜|零杂[ling2 za2]

Cụm từ
零杂líng zá

vụn vặt; lặt vặt

Cụm từ
零陵区Líng líng qū

quận Linh Lăng của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
零陵Líng líng

quận Linh Lăng của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
零钱líng qián

tiền thối; lẻ tiền; tiền tiêu vặt

Cụm từ
零部件líng bù jiàn

phụ tùng; linh kiện

Cụm từ
零距离líng jù lí

không khoảng cách; trực tiếp đối mặt

Cụm từ
零起点líng qǐ diǎn

từ số không; từ đầu; khóa học cho người mới bắt đầu; dành cho người mới

Cụm từ
零买líng mǎi

mua lẻ; mua từng cái một

Cụm từ
零号病人líng hào bìng rén

(dịch tễ học) bệnh nhân số không

Cụm từ
零号líng hào

(tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)

Tiếng lóng xã hội
零落líng luò

rơi rụng và héo úa; rải rác; thưa thớt

Cụm từ
零花钱líng huā qián

tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp

Cụm từ
零声母líng shēng mǔ

(ngôn ngữ học Trung Quốc) âm đầu không phụ âm (âm đầu của một âm tiết không bắt đầu bằng phụ âm)

Cụm từ
零缺点líng quē diǎn

không có khuyết điểm; không lỗi; hoàn hảo

Cụm từ
零等待状态líng děng dài zhuàng tài

trạng thái không chờ (tin học)

Cụm từ
零碎líng suì

rời rạc và chắp vá; mảnh vụn; đồ linh tinh

Cụm từ
零的líng de

tiền lẻ

Cụm từ
零用钱líng yòng qián

tiền tiêu vặt; trợ cấp; tiền xài

Cụm từ
零用金líng yòng jīn

tiền mặt lẻ

Cụm từ
零用líng yòng

chi phí lặt vặt; tiền lặt vặt; tiền tiêu vặt

Cụm từ
零曲率líng qū lǜ

độ cong bằng không; phẳng

Cụm từ