抚育
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc; trông nom
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc; trông nom
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
›抚养成人fǔ yǎng chéng rénnuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ)
›抚绥fǔ suíxoa dịu; dẹp yên
›抚远Fǔ yuǎnhuyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›抚琴fǔ qínchơi đàn tranh; biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2]
›抚远三角洲Fǔ yuǎn sān jiǎo zhōuĐảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống…
›抚松县Fǔ sōng xiànhuyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin
›抚远县Fǔ yuǎn xiànhuyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.