抚琴 là gì?
抚琴 [fǔ qín] có nghĩa là chơi đàn tranh; biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2].
Nghĩa của từ 抚琴 trong tiếng Việt
- chơi đàn tranh
- biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2]
Cách đọc và ghi nhớ 抚琴
抚琴 được đọc là fǔ qín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chơi đàn tranh; biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .