抚琴
chơi đàn tranh; biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2]
chơi đàn tranh; biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin
›抚绥fǔ suíxoa dịu; dẹp yên
›抚松Fǔ sōnghuyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin
›抚育fǔ yùnuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc; trông nom
›抚摸fǔ mōvuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm
›抚远Fǔ yuǎnhuyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›抚摩fǔ móvuốt ve; xoa
›抚远三角洲Fǔ yuǎn sān jiǎo zhōuĐảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.