Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
自动免疫
zì dòng miǎn yì

miễn dịch chủ động

Cụm từ
自动铅笔
zì dòng qiān bǐ

bút chì cơ; bút chì bấm

Cụm từ
自动取款机
zì dòng qǔ kuǎn jī

máy rút tiền tự động (ATM)

Cụm từ
自动射线摄影
zì dòng shè xiàn shè yǐng

phương pháp chụp phóng xạ tự động

Cụm từ
自懂事以来
zì dǒng shì yǐ lái

từ khi bắt đầu hiểu chuyện

Cụm từ
自动售货机
zì dòng shòu huò jī

máy bán hàng tự động

Cụm từ
自动提款
zì dòng tí kuǎn

rút tiền tự động; máy rút tiền tự động ATM

Cụm từ
自动提款机
zì dòng tí kuǎn jī

máy rút tiền tự động; ATM

Cụm từ
自动体外除颤器
zì dòng tǐ wài chú chàn qì

máy sốc tim tự động (AED)

Cụm từ
自动装箱
zì dòng zhuāng xiāng

đóng gói tự động (máy tính)

Cụm từ
自动自发
zì dòng zì fā

(hành động) tự chủ động

Cụm từ
淄蠹
zī dù

bị mòn

Cụm từ
自渎
zì dú

thủ dâm; tự thủ dâm

Cụm từ
字段
zì duàn

(trường (số, dữ liệu))

Cụm từ
自发
zì fā

tự phát

Cụm từ
自发电位
zì fā diàn wèi

điện não đồ (EEG)

Cụm từ
自发对称破缺
zì fā duì chèn pò quē

sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)

Cụm từ
自发粉
zì fā fěn

bột nở

Cụm từ
自反
zì fǎn

tự phản tỉnh; tự suy ngẫm; (toán) phản xạ

Cụm từ
子房
zǐ fáng

bầu nhụy (thực vật)

Cụm từ
虸蚄
zǐ fāng

sâu quân đội

Cụm từ
资方
zī fāng

chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân; ban quản lý; vốn (đối lập với lao động)

Cụm từ
自费
zì fèi

tự trả chi phí; tự túc

Cụm từ
资费
zī fèi

phí dịch vụ (bưu điện, viễn thông, v.v.)

Cụm từ
自焚
zì fén

tự thiêu

Cụm từ
自封
zì fēng

tự xưng (là gì đó); tự phong danh hiệu; tự bổ nhiệm; tự xưng; tự giới hạn; tự cô lập

Cụm từ
资俸
zī fèng

lương; thù lao; tiền công

Cụm từ
自奉俭约
zì fèng jiǎn yuē

(thành ngữ) sống tiết kiệm

Thành ngữ
自奉甚俭
zì fèng shèn jiǎn

(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui

Thành ngữ
姊夫
zǐ fu

chồng của chị gái

Cụm từ