Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cổ tử cung; cổ của tử cung
ung thư cổ tử cung
(giải phẫu) ống cổ tử cung
xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung (Đài Loan)
dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)
thành phố cấp địa khu Tự Cống, Tứ Xuyên
công ty con; công ty chi nhánh
vòng đặt âm đạo
(từ) thời cổ đại; (từ) rất lâu đời
thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác
chim cuốc
huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
huyện Zigui ở tỉnh Hồ Bắc
huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
từ thời cổ đại
ai nấy lo việc của mình
(tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui
kích thước chữ; cỡ chữ; danh tiếng; danh vọng; tiệm; tên của một cửa tiệm
tự hào (về thành tựu, v.v.)
niềm tự hào; tự tôn
tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản
(tiếng lóng Internet) tự giễu bản thân
tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản
màu đỏ tím; màu cẩm quỳ; màu mận chín; màu rượu vang đỏ
nét chữ; thư pháp và hội họa
cây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)
chân dung tự họa
(máy tính) tập hợp ký tự; bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ