Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cắt tóc (như một phần của nghi lễ dân tộc thiểu số hoặc để trở thành tu sĩ)
Pháp (giáo lý của Đức Phật, cổ đại); học thuyết Phật giáo
kẻ phạm tội chính
nấu cơm
mọi thứ
nhà ở
Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của PRC (MOHURD); viết tắt thành 住建部[Zhu4 Jian4 bu4]
vector pháp chính (của một đường cong không gian)
đun sôi
chì đỏ oxit Pb3O4; phấn đỏ và chì trắng; mỹ phẩm
đỉnh chính (của dãy núi)
Đỉnh Everest (viết tắt của 珠穆朗瑪峰|珠穆朗玛峰[Zhu1 mu4 lang3 ma3 Feng1])
người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình; phu nhân; chủ nhà
dặn dò; căn dặn
(cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội; tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan viên); làm quan
lời chúc; phù hộ
thân chính; chính; yếu tố cốt lõi
cây tre; sào tre
(viết tắt) đồn trú tại Hồng Kông
mạng lõi; mạng backbone
mạng lõi
đường trục (của đường, mạng, v.v.); xương sống (cáp)
Chu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]
cách chủ ngữ (ngữ pháp)
họ hai chữ [Zhu1 ge3]; phát âm Đài Loan [Zhu1ge2]
từng cái một; hết cái này đến cái khác
Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义, nơi ông được…
bệ hạ; hoàng thượng
tấn công chính; tập trung vào; chuyên về; chuyên ngành
(quân sự) thực hiện tấn công phụ; (nghĩa bóng) hỗ trợ giải quyết vấn đề; (thể thao) tham gia vào pha chơi mà đồng đội ghi điểm (tức là thực hiện pha kiến tạo)