Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
祝发
zhù fà

cắt tóc (như một phần của nghi lễ dân tộc thiểu số hoặc để trở thành tu sĩ)

Cụm từ
竺法
Zhú fǎ

Pháp (giáo lý của Đức Phật, cổ đại); học thuyết Phật giáo

Cụm từ
主犯
zhǔ fàn

kẻ phạm tội chính

Cụm từ
煮饭
zhǔ fàn

nấu cơm

Cụm từ
诸凡百事
zhū fán bǎi shì

mọi thứ

Cụm từ
住房
zhù fáng

nhà ở

Cụm từ
住房和城乡建设部
Zhù fáng hé Chéng xiāng Jiàn shè bù

Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của PRC (MOHURD); viết tắt thành 住建部[Zhu4 Jian4 bu4]

Viết tắt
主法向量
zhǔ fǎ xiàng liàng

vector pháp chính (của một đường cong không gian)

Cụm từ
煮沸
zhǔ fèi

đun sôi

Cụm từ
朱粉
zhū fěn

chì đỏ oxit Pb3O4; phấn đỏ và chì trắng; mỹ phẩm

Cụm từ
主峰
zhǔ fēng

đỉnh chính (của dãy núi)

Cụm từ
珠峰
Zhū fēng

Đỉnh Everest (viết tắt của 珠穆朗瑪峰|珠穆朗玛峰[Zhu1 mu4 lang3 ma3 Feng1])

Viết tắt
主妇
zhǔ fù

người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình; phu nhân; chủ nhà

Cụm từ
嘱咐
zhǔ fu

dặn dò; căn dặn

Cụm từ
朱绂
zhū fú

(cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội; tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan viên); làm quan

Cụm từ
祝福
zhù fú

lời chúc; phù hộ

Cụm từ
主干
zhǔ gàn

thân chính; chính; yếu tố cốt lõi

Cụm từ
竹竿
zhú gān

cây tre; sào tre

Cụm từ
驻港
zhù gǎng

(viết tắt) đồn trú tại Hồng Kông

Viết tắt
主干网路
zhǔ gàn wǎng lù

mạng lõi; mạng backbone

Cụm từ
主干网络
zhǔ gàn wǎng luò

mạng lõi

Cụm từ
主干线
zhǔ gàn xiàn

đường trục (của đường, mạng, v.v.); xương sống (cáp)

Cụm từ
朱高炽
Zhū Gāo chì

Chu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]

Cụm từ
主格
zhǔ gé

cách chủ ngữ (ngữ pháp)

Cụm từ
诸葛
Zhū gě

họ hai chữ [Zhu1 ge3]; phát âm Đài Loan [Zhu1ge2]

Cụm từ
逐个
zhú gè

từng cái một; hết cái này đến cái khác

Cụm từ
诸葛亮
Zhū gě Liàng

Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义, nơi ông được…

Cụm từ
主公
zhǔ gōng

bệ hạ; hoàng thượng

Cụm từ
主攻
zhǔ gōng

tấn công chính; tập trung vào; chuyên về; chuyên ngành

Cụm từ
助攻
zhù gōng

(quân sự) thực hiện tấn công phụ; (nghĩa bóng) hỗ trợ giải quyết vấn đề; (thể thao) tham gia vào pha chơi mà đồng đội ghi điểm (tức là thực hiện pha kiến tạo)

Cụm từ