Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
祝贺
zhù hè

chúc mừng; lời chúc mừng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
祝贺词
zhù hè cí

bài phát biểu chúc mừng

Cụm từ
主和派
zhǔ hé pài

phe chủ hòa; bồ câu

Cụm từ
主和弦
zhǔ hé xián

hợp âm chủ ba; quán ba của âm chủ

Cụm từ
朱红
zhū hóng

màu chu sa

Cụm từ
朱红灯
Zhū Hóng dēng

Chu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn

Cụm từ
诸侯
zhū hóu

các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương

Cụm từ
诸侯国
zhū hóu guó

quốc gia chư hầu

Cụm từ
朱厚照
Zhū Hòu zhào

Zhu Houzhao, tên thật của Minh Vũ Tông 正德[Zheng4 de2] (1491-1521), trị vì 1505-1521

Cụm từ
住户
zhù hù

hộ gia đình; cư dân; chủ hộ

Cụm từ
驻华
zhù huá

đóng tại Trung Quốc; tọa lạc ở Trung Quốc

Cụm từ
主环
zhǔ huán

vòng chính

Cụm từ
朱鹮
zhū huán

(loài chim ở Trung Quốc) cò quắm mào (Nipponia nippon)

Cụm từ
珠晖
Zhū huī

quận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
珠灰
zhū huī

màu xám ngọc trai

Cụm từ
珠晖区
Zhū huī qū

quận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
烛火
zhú huǒ

ngọn lửa nến

Cụm từ
zhuì

rơi; rớt; đè xuống

Từ vựng
zhuì

lo lắng; bất an

Từ vựng
zhuī

(hình vị hạn chế) đốt sống

Từ vựng
zhuì

bình có miệng nhỏ

Từ vựng
zhuì

iodua; dằn vật gì

Từ vựng
zhuì

khâu; may lại; kết hợp; nối; liên kết; đặt từ lại với nhau; sáng tác; tô điểm

Từ vựng
zhuì

thả xuống bằng dây

Từ vựng
zhuì

sưng bàn chân

Từ vựng
zhuì

(hình thức ghép) thừa thãi; (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn; (bố mẹ cô dâu) cho chú rể vào ở rể

Từ vựng
zhuī

đuổi; theo đuổi; điều tra; nghiên cứu; hồi tưởng; nhớ lại; tán tỉnh (người yêu); cày phim (một bộ phim truyền hình); truy cứu hồi tố; truy tặng sau khi qua đời

Từ vựng
zhuī

hình nón; cái dùi; khoan

Từ vựng
zhuī

chim đuôi ngắn

Từ vựng
zhuì

đi vòng quanh đền thờ và cúng tế

Từ vựng