Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chúc mừng; lời chúc mừng; LT:個|个[ge4]
bài phát biểu chúc mừng
phe chủ hòa; bồ câu
hợp âm chủ ba; quán ba của âm chủ
màu chu sa
Chu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
quốc gia chư hầu
Zhu Houzhao, tên thật của Minh Vũ Tông 正德[Zheng4 de2] (1491-1521), trị vì 1505-1521
hộ gia đình; cư dân; chủ hộ
đóng tại Trung Quốc; tọa lạc ở Trung Quốc
vòng chính
(loài chim ở Trung Quốc) cò quắm mào (Nipponia nippon)
quận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
màu xám ngọc trai
quận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
ngọn lửa nến
rơi; rớt; đè xuống
lo lắng; bất an
(hình vị hạn chế) đốt sống
bình có miệng nhỏ
iodua; dằn vật gì
khâu; may lại; kết hợp; nối; liên kết; đặt từ lại với nhau; sáng tác; tô điểm
thả xuống bằng dây
sưng bàn chân
(hình thức ghép) thừa thãi; (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn; (bố mẹ cô dâu) cho chú rể vào ở rể
đuổi; theo đuổi; điều tra; nghiên cứu; hồi tưởng; nhớ lại; tán tỉnh (người yêu); cày phim (một bộ phim truyền hình); truy cứu hồi tố; truy tặng sau khi qua đời
hình nón; cái dùi; khoan
chim đuôi ngắn
đi vòng quanh đền thờ và cúng tế