Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
竹刀
zhú dāo

shinai (kiếm tre dùng trong kendō)

Cụm từ
竹岛
Zhú dǎo

Takeshima (Hàn Quốc gọi là Dokdo 獨島|独岛[Du2 dao3]), quần đảo tranh chấp ở biển Nhật Bản

Cụm từ
主导权
zhǔ dǎo quán

vai trò lãnh đạo

Cụm từ
主祷文
zhǔ dǎo wén

Kinh Lạy Cha

Cụm từ
主导性
zhǔ dǎo xìng

khả năng lãnh đạo

Cụm từ
主打品牌
zhǔ dǎ pǐn pái

thương hiệu chủ lực

Cụm từ
朱德
Zhū Dé

Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
住地
zhù dì

khu vực sinh sống; khu dân cư

Cụm từ
朱棣
Zhū Dì

Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]

Cụm từ
驻地
zhù dì

đồn trú; doanh trại

Cụm từ
驻点
zhù diǎn

điểm dừng

Cụm từ
主调
zhǔ diào

ý chính của một lập luận; một quan điểm chính

Cụm từ
注定
zhù dìng

được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi

Cụm từ
朱迪亚
Zhū dí yà

Giu-đê-a

Cụm từ
主动
zhǔ dòng

chủ động; tự làm gì đó; tự giác; tích cực; đối lập: bị động 被動|被动[bei4 dong4]; dẫn động (của bánh răng, trục, v.v.)

Cụm từ
竹东
Zhú dōng

trấn Chúc Đông ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
助动车
zhù dòng chē

xe máy hoặc xe đạp điện có công suất thấp

Cụm từ
助动词
zhù dòng cí

trợ động từ; động từ tình thái

Cụm từ
主动脉
zhǔ dòng mài

động mạch chủ; động mạch chính

Cụm từ
主动免疫
zhǔ dòng miǎn yì

miễn dịch chủ động

Cụm từ
主动权
zhǔ dòng quán

khởi xướng (như trong "giành quyền chủ động"); vị trí lợi thế cho phép chỉ huy

Cụm từ
竹东镇
Zhú dōng zhèn

trấn Chúc Đông ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
煮豆燃萁
zhǔ dòu rán qí

đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ

Thành ngữ
住读
zhù dú

học nội trú

Cụm từ
猪肚
zhū dǔ

dạ dày heo

Cụm từ
主队
zhǔ duì

đội chủ nhà (tại sự kiện thể thao); đội chủ sân

Cụm từ
猪队友
zhū duì yǒu

(tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi

Tiếng lóng xã hội
诸多
zhū duō

(dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều

Cụm từ
主罚
zhǔ fá

cú phạt đền

Cụm từ
煮法
zhǔ fǎ

phương pháp nấu ăn

Cụm từ