Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
邮戳
yóu chuō

dấu bưu điện

Cụm từ
有次
yǒu cì

một lần; vào một dịp

Cụm từ
由此
yóu cǐ

bằng cách này; từ đây

Cụm từ
由此看来
yóu cǐ kàn lái

do đó; xét từ điều này

Cụm từ
由此可见
yóu cǐ kě jiàn

từ đây có thể thấy rằng

Cụm từ
有次序
yǒu cì xù

có trật tự

Cụm từ
犹大
Yóu dà

Judas; Giu-đa (con của Gia-cốp)

Cụm từ
犹达
Yóu dá

Giu-đe

Cụm từ
优待
yōu dài

đối xử ưu đãi; dành sự ưu đãi

Cụm từ
有待
yǒu dài

chưa (làm) xong; đang chờ xử lý

Cụm từ
邮袋
yóu dài

túi thư

Cụm từ
有袋类
yǒu dài lèi

(động vật học) thú có túi

Cụm từ
优待票
yōu dài piào

vé giảm giá (ví dụ: cho sinh viên)

Cụm từ
优待券
yōu dài quàn

phiếu giảm giá; vé mời

Cụm từ
游荡
yóu dàng

đi lang thang; đi rong chơi; lười biếng; nhàn rỗi

Cụm từ
有胆量
yǒu dǎn liàng

dũng cảm

Cụm từ
有道
yǒu dào

đắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng

Cụm từ
诱导
yòu dǎo

dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn; (y học, hóa học) cảm ứng

Cụm từ
游导
yóu dǎo

hướng dẫn viên du lịch

Cụm từ
有道理
yǒu dào li

có lý; hợp lý

Cụm từ
有道是
yǒu dào shì

như người ta nói, ...; theo như câu nói

Cụm từ
犹大书
Yóu dà shū

Thư của Thánh Giu-đa (trong Tân Ước)

Cụm từ
犹达斯
Yóu dá sī

Giu-đa (tên)

Cụm từ
尤德
Yóu dé

Sir Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao người Anh, đại sứ tại Bắc Kinh 1974-1978, thống đốc Hồng Kông 1982-1986

Cụm từ
有的
yǒu de

(có) một số (người...); một số (tồn tại)

Cụm từ
有的没的
yǒu de méi de

chuyện vặt; vấn đề không quan trọng; vô nghĩa; rác rưởi

Cụm từ
有的没有的
yǒu de méi yǒu de

xem 有的沒的|有的没的[you3 de5 mei2 de5]

Cụm từ
优等
yōu děng

hạng nhất; loại hàng đầu; cao cấp; xuất sắc; vượt trội

Cụm từ
油灯
yóu dēng

đèn dầu

Cụm từ
有的是
yǒu de shì

có nhiều; không thiếu

Cụm từ