Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
dấu bưu điện
một lần; vào một dịp
bằng cách này; từ đây
do đó; xét từ điều này
từ đây có thể thấy rằng
có trật tự
Judas; Giu-đa (con của Gia-cốp)
Giu-đe
đối xử ưu đãi; dành sự ưu đãi
chưa (làm) xong; đang chờ xử lý
túi thư
(động vật học) thú có túi
vé giảm giá (ví dụ: cho sinh viên)
phiếu giảm giá; vé mời
đi lang thang; đi rong chơi; lười biếng; nhàn rỗi
dũng cảm
đắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng
dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn; (y học, hóa học) cảm ứng
hướng dẫn viên du lịch
có lý; hợp lý
như người ta nói, ...; theo như câu nói
Thư của Thánh Giu-đa (trong Tân Ước)
Giu-đa (tên)
Sir Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao người Anh, đại sứ tại Bắc Kinh 1974-1978, thống đốc Hồng Kông 1982-1986
(có) một số (người...); một số (tồn tại)
chuyện vặt; vấn đề không quan trọng; vô nghĩa; rác rưởi
xem 有的沒的|有的没的[you3 de5 mei2 de5]
hạng nhất; loại hàng đầu; cao cấp; xuất sắc; vượt trội
đèn dầu
có nhiều; không thiếu