Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bưu phí
có phần (trách nhiệm,...); có liên quan; dính líu
có gió
UFO (từ mượn); vật thể bay không xác định; phi thuyền
được ban phước
(Đài Loan) người đam mê UFO
Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu
Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu
phụ nữ đã kết hôn
người đàn ông đã kết hôn
(thành ngữ) nói từ trái tim
cây ô liu (Olea europaea)
dầu xoa
(thông tục) đáng để làm; có khả năng có kết quả tốt
sữa chua (từ mượn)
gây khó chịu
xấu hổ; nhục nhã
rất; cực kỳ
vết bẩn dầu mỡ
mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư
sán dây (Taenia solium)
thung lũng sâu
bắt cóc
xin đừng phật ý; đừng để bụng
kẻ bắt cóc
có tầm quan trọng lớn
có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến; liên quan; về việc
xe bồn chở dầu; xe bồn chở nhiên liệu
bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ
đi tham quan; dành thời gian rảnh rỗi đi dạo quanh