Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
游伴
yóu bàn

bạn chơi; bạn đồng hành du lịch

Cụm từ
有办法
yǒu bàn fǎ

có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo

Cụm từ
友邦
yǒu bāng

quốc gia thân thiện; đồng minh

Cụm từ
友邦保险
Yǒu bāng Bǎo xiǎn

Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm

Cụm từ
有帮助
yǒu bāng zhù

hữu ích

Cụm từ
有板有眼
yǒu bǎn yǒu yǎn

có trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng

Cụm từ
邮包
yóu bāo

bưu kiện; kiện hàng

Cụm từ
邮报
Yóu bào

Bưu báo (trong tên một tờ báo)

Cụm từ
有宝何必人前夸
yǒu bǎo hé bì rén qián kuā

Không cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)

Thành ngữ
有备而来
yǒu bèi ér lái

đến có chuẩn bị

Cụm từ
有备无患
yǒu bèi wú huàn

Chuẩn bị tránh được nguy hiểm.; chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ)

Thành ngữ
有悖于
yǒu bèi yú

đi ngược lại

Cụm từ
油泵
yóu bèng

bơm dầu

Cụm từ
有本钱
yǒu běn qián

có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)

Cụm từ
有本事
yǒu běn shi

có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v.; Ví dụ: 有本事就打我[you3 ben3 shi5 jiu4…

Cụm từ
右边
yòu bian

bên phải; phải, về bên phải

Cụm từ
邮编
yóu biān

mã bưu điện; mã zip

Cụm từ
诱变剂
yòu biàn jì

chất gây đột biến

Cụm từ
右边儿
yòu bian r

biến thể er hoá của 右邊|右边[you4 bian5]

Cụm từ
有边儿
yǒu biān r

có khả năng hoặc có thể; bắt đầu thành hình; có khả năng thành công

Cụm từ
有编制
yǒu biān zhì

có biên chế; là nhân viên chính thức

Cụm từ
游标
yóu biāo

con trỏ (máy tính) (Đài Loan); thước cặp

Cụm từ
由表及里
yóu biǎo jí lǐ

tiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài

Cụm từ
游标卡尺
yóu biāo kǎ chǐ

thước cặp đồng hồ

Cụm từ
有别
yǒu bié

khác; riêng biệt; không bằng; biến đổi

Cụm từ
幽闭恐惧
yōu bì kǒng jù

chứng sợ không gian kín

Cụm từ
幽闭恐惧症
yōu bì kǒng jù zhèng

chứng sợ không gian kín

Cụm từ
有病
yǒu bìng

bị ốm; (thông tục) không bình thường

Cụm từ
油饼
yóu bǐng

bánh bột chiên; bánh dầu (thức ăn cho gia súc)

Cụm từ
疣鼻天鹅
yóu bí tiān é

(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga cổ ngắn (Cygnus olor)

Cụm từ