Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
勇往直前
yǒng wǎng zhí qián

tiến lên dũng cảm

Cụm từ
拥吻
yōng wěn

ôm hôn

Cụm từ
勇武
yǒng wǔ

dũng cảm

Cụm từ
永无宁日
yǒng wú níng rì

(trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên; không thể thở phào nhẹ nhõm

Cụm từ
用武之地
yòng wǔ zhī dì

đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)

Thành ngữ
永无止境
yǒng wú zhǐ jìng

không có hồi kết; không ngừng nghỉ

Cụm từ
饔饩
yōng xì

dâng tặng động vật đã mổ thịt hoặc còn sống

Cụm từ
涌现
yǒng xiàn

xuất hiện số lượng lớn; nổi lên; xuất hiện một cách nổi bật

Cụm từ
用项
yòng xiàng

khoản chi tiêu; chi tiêu

Cụm từ
永新
Yǒng xīn

huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
用心
yòng xīn

động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý; cẩn thận

Cụm từ
永兴
Yǒng xīng

huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
永兴县
Yǒng xīng xiàn

huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
用心良苦
yòng xīn liáng kǔ

suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì

Cụm từ
永新县
Yǒng xīn xiàn

huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
永修
Yǒng xiū

huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永修县
Yǒng xiū xiàn

huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永续
yǒng xù

bền vững; vĩnh cửu

Cụm từ
永续城市
yǒng xù chéng shì

thành phố bền vững (Đài Loan)

Cụm từ
庸医
yōng yī

lang băm; người giả mạo

Cụm từ
泳衣
yǒng yī

đồ bơi; đồ tắm

Cụm từ
涌溢
yǒng yì

trào lên; tràn ra (như nước từ suối)

Cụm từ
用以
yòng yǐ

để (làm gì đó)

Cụm từ
用意
yòng yì

ý định; mục đích

Cụm từ
喁喁
yóng yóng

nhìn lên mong đợi; nói nhỏ (cách phát âm ở Đài Loan cho nghĩa này là [yu2 yu2])

Cụm từ
邕邕
yōng yōng

biến thể của 雍雍[yong1 yong1]

Cụm từ
雍雍
yōng yōng

hài hòa; bình yên

Cụm từ
庸庸碌碌
yōng yōng lù lù

bình thường; tầm thường

Cụm từ
永永远远
yǒng yǒng yuǎn yuǎn

mãi mãi

Cụm từ
拥有
yōng yǒu

có; sở hữu

Cụm từ