Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
người ngốc có phúc (thành ngữ)
nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình
tự nhiên; duyên dáng; và điềm tĩnh
hào phóng
đổ vào; dòng người đổ vào
biến thể của 擁塞|拥塞[yong1 se4]
bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)
huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
dùng bữa
huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
sống mãi; mãi mãi; vĩnh cửu; cả đời
huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
chiến binh; người dũng cảm
vĩnh hằng; mãi mãi
mãi mãi
mất mãi mãi; qua đời
Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
thô tục; tầm thường; lòe loẹt
sự làm cho tầm thường; sự thô tục hóa
(văn học) nghĩa đen là bữa sáng và bữa tối; nghĩa bóng là đồ ăn đã nấu chín
Vĩnh Thái, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Ung Thái, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
aria (âm nhạc)
công dụng; ứng dụng
dùng hết; xong
xem 勇往直前[yong3 wang3 zhi2 qian2]