Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tuân lệnh; tuân theo; nghe lời
hài hòa; thân thiện
biến thể của 雍睦[yong1 mu4]
làm việc trí óc
huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa
huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
can đảm; dũng khí
trào lên; sôi trào; phun ra; tóe lên
tiền hoa hồng; phí môi giới
biến thể của 佣錢|佣钱[yong4 qian5]
Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy
Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy
dũng cảm đáng khen (thành ngữ)
huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
suối phun
người hầu
người tầm thường
Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
người hầu; tuyển dụng ai cho một công việc; quản lý nhân sự; cần tuyển dụng nhân viên
chi phí nhân sự (kế toán)
quản gia
Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam