Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Ô! (thán từ biểu lộ sự thất vọng, v.v.); dùng trong 呦呦[you1 you1]
công viên; hạn chế; bị giới hạn vào
tha thứ; giúp đỡ; sâu sắc
xuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là; lỗi; bày tỏ sự bất mãn với
trẻ
hẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập; thanh bình; yên tĩnh; giam cầm; trong mê tín chỉ cõi âm; quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc
kéo dài hoặc chậm rãi; xa xôi trong thời gian hoặc không gian; nhàn nhã; đung đưa; sâu lắng; lo lắng
lo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn; (văn học) để tang
đau buồn; thư thái
xa; từ đứng trước trạng từ
đường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờ
có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)
bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương
Quercus glandulifera
lửa trại nghi lễ
cái bừa
dầu; mỡ; chất béo; dầu mỏ; thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni; nhờn; béo; lém lỉnh; xảo quyệt
lớp men thủy tinh trên đồ sứ, gốm v.v
bơi; biến thể của 遊|游[you2]
khai sáng; cửa sổ mắt cáo
như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn
lên kế hoạch; mưu tính
theo; từ; bởi vì; do; bằng; qua; thông qua; (trước danh từ và động từ) là để ... làm
nốt sùi; mụn cóc
(thần thánh) phù hộ; bảo vệ
nguyên nhân; phương tiện
dẫn dắt
bừa
biến thể của 疣[you2]
xem 莜麥|莜麦[you2 mai4]