Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yōu

Ô! (thán từ biểu lộ sự thất vọng, v.v.); dùng trong 呦呦[you1 you1]

Từ vựng
yòu

công viên; hạn chế; bị giới hạn vào

Từ vựng
yòu

tha thứ; giúp đỡ; sâu sắc

Từ vựng
yóu

xuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là; lỗi; bày tỏ sự bất mãn với

Từ vựng
yòu

trẻ

Từ vựng
yōu

hẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập; thanh bình; yên tĩnh; giam cầm; trong mê tín chỉ cõi âm; quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc

Từ vựng
yōu

kéo dài hoặc chậm rãi; xa xôi trong thời gian hoặc không gian; nhàn nhã; đung đưa; sâu lắng; lo lắng

Từ vựng
yōu

lo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn; (văn học) để tang

Từ vựng
yǒu

đau buồn; thư thái

Từ vựng
yōu

xa; từ đứng trước trạng từ

Từ vựng
yóu

đường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờ

Từ vựng
yǒu

có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)

Từ vựng
yòu

bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương

Từ vựng
yóu

Quercus glandulifera

Từ vựng
yǒu

lửa trại nghi lễ

Từ vựng
yōu

cái bừa

Từ vựng
yóu

dầu; mỡ; chất béo; dầu mỏ; thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni; nhờn; béo; lém lỉnh; xảo quyệt

Từ vựng
yǒu

lớp men thủy tinh trên đồ sứ, gốm v.v

Từ vựng
yóu

bơi; biến thể của 遊|游[you2]

Từ vựng
yǒu

khai sáng; cửa sổ mắt cáo

Từ vựng
yóu

như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn

Từ vựng
yóu

lên kế hoạch; mưu tính

Từ vựng
yóu

theo; từ; bởi vì; do; bằng; qua; thông qua; (trước danh từ và động từ) là để ... làm

Từ vựng
yóu

nốt sùi; mụn cóc

Từ vựng
yòu

(thần thánh) phù hộ; bảo vệ

Từ vựng
yóu

nguyên nhân; phương tiện

Từ vựng
yǒu

dẫn dắt

Từ vựng
yōu

bừa

Từ vựng
yóu

biến thể của 疣[you2]

Từ vựng
yóu

xem 莜麥|莜麦[you2 mai4]

Từ vựng