Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
拥有权
yōng yǒu quán

quyền sở hữu

Cụm từ
勇于
yǒng yú

dám; đủ dũng cảm để

Cụm từ
用于
yòng yú

sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho

Cụm từ
用语
yòng yǔ

cách chọn từ; cách diễn đạt; ngữ khí; thuật ngữ

Cụm từ
鳙鱼
yōng yú

cá mè hoa; Hypophthalmichthys nobilis

Cụm từ
墉垣
yōng yuán

tường thành

Cụm từ
永远
yǒng yuǎn

mãi mãi; vĩnh cửu

Cụm từ
YYDS
yǒng yuǎn de shén

mãi mãi là thần; GOAT, đỉnh nhất

Viết tắt ✓ Đã kiểm duyệt
踊跃
yǒng yuè

nhảy; lao vào; háo hức; một cách nhiệt tình

Cụm từ
永珍
Yǒng zhēn

Viêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)

Cụm từ
雍正
Yōng zhèng

Ung Chính, niên hiệu của hoàng đế triều Thanh (1722-1735)

Cụm từ
永贞革新
Yǒng zhēn Gé xīn

Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo

Cụm từ
永贞内禅
Yǒng zhēn nèi shàn

Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805

Cụm từ
永志不忘
yǒng zhì bù wàng

không bao giờ quên

Cụm từ
臃肿
yōng zhǒng

béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên

Cụm từ
雍重
yōng zhòng

cồng kềnh

Cụm từ
永州
Yǒng zhōu

Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
永州市
Yǒng zhōu shì

Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
泳装
yǒng zhuāng

đồ bơi

Cụm từ
用字
yòng zì

sử dụng chữ; dùng từ

Cụm từ
用作
yòng zuò

dùng cho mục đích; làm thành

Cụm từ
yǒu

biến thể cũ của 酉[you3]

Từ vựng
yòu

(hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ

Từ vựng
yòu

(văn học) mời ai đó (ăn hoặc uống)

Từ vựng
yōu

xuất sắc; vượt trội

Từ vựng
yóu

(hình thức liên kết) chủ yếu dùng trong 冘豫[you2 yu4] hoặc 冘疑[you2 yi2]

Từ vựng
yǒu

đồ đựng rượu

Từ vựng
yòu

(một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa

Từ vựng
yǒu

bạn bè

Từ vựng
yòu

(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây; (văn học) bên phải là bên ưu tiên

Từ vựng