Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
一下
yī xià

(dùng sau động từ) thử xem; làm (gì đó một chút để thử); một lần; một lúc; thỉnh thoảng; đột nhiên; tất cả cùng lúc

Cụm từ
以下
yǐ xià

mức đó hoặc thấp hơn; số lượng đó hoặc ít hơn; những điều sau

Cụm từ
以下犯上
yǐ xià fàn shàng

không tôn trọng cấp trên; xúc phạm người lớn tuổi

Cụm từ
一线
yī xiàn

tiền tuyến

Cụm từ
乙酰
yǐ xiān

acetyl (hóa học)

Cụm từ
彝宪
yí xiàn

luật pháp; quy định; nguyên tắc

Cụm từ
易县
Yì xiàn

huyện Dịch ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
义县
Yì xiàn

huyện Nghi ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
胰腺
yí xiàn

tuyến tụy

Cụm từ
黟县
Yī Xiàn

huyện Yi ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2shan1], An Huy

Cụm từ
乙酰胺吡咯烷酮
yǐ xiān àn bǐ luò wán tóng

piracetam (C6H10N2O2)

Cụm từ
乙酰胆碱
yǐ xiān dǎn jiǎn

acetylcholine ACh (amin liên quan đến vitamin B complex)

Cụm từ
一向
yī xiàng

một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gian

Cụm từ
意向
yì xiàng

ý định; mục đích; dự định; khuynh hướng; tính khí

Cụm từ
意象
yì xiàng

hình ảnh; hình tượng

Cụm từ
异像
yì xiàng

hình ảnh phi thường

Cụm từ
异乡
yì xiāng

vùng đất xa lạ; một nơi xa nhà

Cụm từ
异响
yì xiǎng

âm thanh bất thường; tiếng động lạ; phát ra âm thanh kỳ lạ

Cụm từ
异香
yì xiāng

hương thơm hiếm

Cụm từ
义项
yì xiàng

nghĩa (của một từ)

Cụm từ
臆想
yì xiǎng

ý tưởng chủ quan

Cụm từ
遗像
yí xiàng

di ảnh

Cụm từ
意想不到
yì xiǎng bù dào

không ngờ; tưởng tượng trước đó không ra

Cụm từ
以飨读者
yǐ xiǎng dú zhě

vì lợi ích của độc giả

Cụm từ
臆想狂
yì xiǎng kuáng

người hoang tưởng

Cụm từ
异香扑鼻
yì xiāng pū bí

mùi hương lạ xông vào mũi (thành ngữ)

Thành ngữ
一厢情愿
yī xiāng qíng yuàn

tự mình suy nghĩ viển vông

Cụm từ
一相情愿
yī xiāng qíng yuàn

suy nghĩ viển vông của bản thân

Cụm từ
异乡人
yì xiāng rén

người xa lạ

Cụm từ
意向书
yì xiàng shū

thư bày tỏ ý định (LOI) (thương mại)

Cụm từ