Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
芜累
wú lěi

lẫn lộn và dư thừa

Cụm từ
五棱镜
wǔ léng jìng

lăng kính năm mặt

Cụm từ
兀立
wù lì

đứng thẳng và bất động

Cụm từ
武力
wǔ lì

lực lượng quân sự

Cụm từ
污吏
wū lì

một quan chức tham nhũng

Cụm từ
乌鳢
wū lǐ

cá quả; cá lóc

Cụm từ
无利
wú lì

không lợi nhuận; không có lời; một trở ngại; cho vay không lấy lãi

Cụm từ
无力
wú lì

bất lực; thiếu sức mạnh

Cụm từ
无理
wú lǐ

không hợp lý; không hợp tình

Cụm từ
无礼
wú lǐ

thô lỗ; một cách thô lỗ

Cụm từ
物力
wù lì

nguồn lực vật chất (trái với nguồn lực lao động)

Cụm từ
物理
wù lǐ

vật lý

Cụm từ
芜俚
wú lǐ

thô tục và tầm thường

Tiếng lóng xã hội
五莲
Wǔ lián

huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông

Cụm từ
捂脸
wǔ liǎn

lấy tay ôm mặt; làm động tác ôm mặt

Cụm từ
五凉
Wǔ Liáng

năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉…

Cụm từ
乌亮
wū liàng

đen bóng; đen nhánh

Cụm từ
无量
wú liàng

không đo lường được; không thể đong đếm

Cụm từ
乌良哈
Wū liáng hǎ

họ Mông Cổ

Cụm từ
乌梁海
Wū liáng hǎi

Họ Mông Cổ

Cụm từ
无量寿
Wú liàng shòu

cuộc sống vô biên (lời chúc tốt lành); Amitayus, vị Phật của cuộc sống vô biên, phước lành và trí tuệ

Cụm từ
五粮液
Wǔ liáng yè

rượu Ngũ Lương Dịch; rượu Năm Loại Ngũ Cốc

Cụm từ
无连接
wú lián jiē

không kết nối

Cụm từ
物联网
Wù lián wǎng

Internet vạn vật (IoT)

Cụm từ
五莲县
Wǔ lián xiàn

huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông

Cụm từ
无聊
wú liáo

chán; chán nản; vô nghĩa

Cụm từ
物料
wù liào

vật liệu

Cụm từ
无利不起早
wú lì bù qǐ zǎo

(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân

Cụm từ
物理层
wù lǐ céng

tầng vật lý

Cụm từ
芜劣
wú liè

rối rắm và kém cỏi (văn viết)

Cụm từ