Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
悟空
Wù Kōng

Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 You2 Ji4]

Cụm từ
无孔不钻
wú kǒng bù zuān

nghĩa đen: không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội

Thành ngữ
五口通商
wǔ kǒu tōng shāng

năm cửa khẩu hiệp ước mà nhà Thanh buộc phải mở theo hiệp ước Nam Kinh 南京條約|南京条约 năm 1842 kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất, đó là: Quảng Châu 廣州|广州, Phúc Châu 福州, Ninh…

Cụm từ
武库
wǔ kù

kho vũ khí; kho chứa vũ khí

Cụm từ
无愧
wú kuì

có lương tâm trong sáng; không cảm thấy áy náy; xứng đáng với (điều gì đó)

Cụm từ
乌拉尔
Wū lā ěr

dãy núi Ural ở Nga, chia cắt châu Âu và châu Á

Cụm từ
乌拉尔山
Wū lā ěr shān

dãy núi Ural ở Nga, chia cắt châu Âu và châu Á

Cụm từ
乌拉尔山脉
Wū lā ěr Shān mài

dãy núi Ural

Cụm từ
乌拉圭
Wū lā guī

Uruguay

Cụm từ
乌来
Wū lái

quận Wulai ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
无赖
wú lài

du côn; lưu manh; xảo trá; một cách vô lại; đáng khinh

Cụm từ
诬赖
wū lài

vu cáo

Cụm từ
乌来乡
Wū lái xiāng

thị trấn Wulai ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
乌榄
wū lǎn

ô liu đen (Canarium tramdenum)

Cụm từ
乌蓝
wū lán

xanh đậm

Cụm từ
乌兰
Wū lán

huyện Ô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
乌兰巴托
Wū lán bā tuō

Ulaanbaatar hoặc Ulan Bator, thủ đô của Mông Cổ

Cụm từ
乌兰察布
Wū lán chá bù

Ulaanchab, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông

Cụm từ
乌兰察布市
Wū lán chá bù shì

Ulaanchab, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông

Cụm từ
乌兰夫
Wū lán fū

Ulanhu (1906-1988), nhà cộng sản người Mông Cổ được đào tạo ở Liên Xô, người trở thành lãnh đạo quân sự quan trọng của CHND Trung Hoa

Cụm từ
乌兰浩特
Wū lán hào tè

Wulanhaote, thành phố cấp huyện, trong tiếng Mông Cổ là Ulaan xot, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cụm từ
乌兰浩特市
Wū lán hào tè shì

Wulanhaote, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ulaan xot, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cụm từ
乌兰县
Wū lán xiàn

huyện Ulan thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tây Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
五劳七伤
wǔ láo qī shāng

(YHCT) "năm lao bảy thương", năm chỉ ngũ tạng 五臟|五脏[wu3 zang4], và bảy chỉ ảnh hưởng xấu đến cơ thể do: ăn quá nhiều (tỳ), tức giận (can), ẩm ướt (thận), lạnh (phế), lo lắng…

Cụm từ
五痨七伤
wǔ láo qī shāng

biến thể của 五勞七傷|五劳七伤[wu3 lao2 qi1 shang1]

Cụm từ
乌拉特
Wū lā tè

đồng Urat ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ; cũng gồm các kỳ Tiền Urat, Trung Urat và Hậu Urat

Cụm từ
乌拉特草原
Wū lā tè cǎo yuán

đồng cỏ Urat ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ

Cụm từ
乌拉特后旗
Wū lā tè hòu qí

kỳ Hậu Urat hay Urdyn Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ

Cụm từ
乌拉特前旗
Wū lā tè qián qí

kỳ Tiền Urat hay Urdyn Ömnöd khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ

Cụm từ
乌拉特中旗
Wū lā tè zhōng qí

kỳ Trung Urat hay Urdyn Dund khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ

Cụm từ