Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 You2 Ji4]
nghĩa đen: không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội
năm cửa khẩu hiệp ước mà nhà Thanh buộc phải mở theo hiệp ước Nam Kinh 南京條約|南京条约 năm 1842 kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất, đó là: Quảng Châu 廣州|广州, Phúc Châu 福州, Ninh…
kho vũ khí; kho chứa vũ khí
có lương tâm trong sáng; không cảm thấy áy náy; xứng đáng với (điều gì đó)
dãy núi Ural ở Nga, chia cắt châu Âu và châu Á
dãy núi Ural ở Nga, chia cắt châu Âu và châu Á
dãy núi Ural
Uruguay
quận Wulai ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
du côn; lưu manh; xảo trá; một cách vô lại; đáng khinh
vu cáo
thị trấn Wulai ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
ô liu đen (Canarium tramdenum)
xanh đậm
huyện Ô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Ulaanbaatar hoặc Ulan Bator, thủ đô của Mông Cổ
Ulaanchab, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông
Ulaanchab, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông
Ulanhu (1906-1988), nhà cộng sản người Mông Cổ được đào tạo ở Liên Xô, người trở thành lãnh đạo quân sự quan trọng của CHND Trung Hoa
Wulanhaote, thành phố cấp huyện, trong tiếng Mông Cổ là Ulaan xot, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
Wulanhaote, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ulaan xot, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
huyện Ulan thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tây Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
(YHCT) "năm lao bảy thương", năm chỉ ngũ tạng 五臟|五脏[wu3 zang4], và bảy chỉ ảnh hưởng xấu đến cơ thể do: ăn quá nhiều (tỳ), tức giận (can), ẩm ướt (thận), lạnh (phế), lo lắng…
biến thể của 五勞七傷|五劳七伤[wu3 lao2 qi1 shang1]
đồng Urat ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ; cũng gồm các kỳ Tiền Urat, Trung Urat và Hậu Urat
đồng cỏ Urat ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ
kỳ Hậu Urat hay Urdyn Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ
kỳ Tiền Urat hay Urdyn Ömnöd khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ
kỳ Trung Urat hay Urdyn Dund khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ