Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
乌龙面
wū lóng miàn

mì udon, một loại mì lúa mì kiểu Nhật bản dày

Cụm từ
乌龙球
wū lóng qiú

phản lưới nhà (thể thao bóng)

Cụm từ
武隆区
Wǔ lóng Qū

Vũ Long, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
乌龙指
wū lóng zhǐ

lỗi bấm nhầm (tài chính)

Cụm từ
屋漏更遭连夜雨
wū lòu gèng zāo lián yè yǔ

họa vô đơn chí (thành ngữ)

Thành ngữ
屋漏偏逢连夜雨
wū lòu piān féng lián yè yǔ

họa vô đơn chí (thành ngữ)

Thành ngữ
无禄
wú lù

không có lương; không may mắn; chết

Cụm từ
乌鲁克恰提
Wū lǔ kè qià tí

huyện Ô Kháp ở Tân Cương; tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县

Cụm từ
乌鲁克恰提县
Wū lǔ kè qià tí xiàn

huyện Ô Kháp ở Tân Cương; tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县

Cụm từ
无路可逃
wú lù kě táo

không có lối thoát; không có nơi nào để đi; bị mắc kẹt không còn hy vọng cứu thoát; bị dồn vào chân tường

Cụm từ
无路可退
wú lù kě tuì

không có đường lui; bị dồn vào ngõ cụt; không còn đường thoái lui

Cụm từ
无路可走
wú lù kě zǒu

không có đường đi; đến đường cùng

Cụm từ
乌鲁鲁
Wū lǔ lǔ

Uluru, khối đá sa thạch khổng lồ ở miền trung Úc

Cụm từ
乌鲁木齐
Wū lǔ mù qí

Ürümqi hoặc Urumqi, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1] ở miền tây Trung Quốc

Cụm từ
乌鲁木齐市
Wū lǔ mù qí Shì

Ürümqi hoặc Urumqi, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1] ở miền tây Trung Quốc

Cụm từ
乌鲁木齐县
Wū lǔ mù qí xiàn

huyện Urumqi (tiếng Uyghur: Ürümchi Nahiyisi) ở Urumqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2], Tân Cương

Cụm từ
五伦
wǔ lún

ngũ luân trong Nho giáo (vua-tôi, cha-con, anh-em, chồng-vợ, bạn-bè)

Cụm từ
无论
wú lùn

dù thế nào đi nữa; bất kể liệu

Cụm từ
乌伦古河
Wū lún gǔ Hé

sông Ulungur ở Tân Cương

Cụm từ
乌伦古湖
Wū lún gǔ Hú

hồ Ulungur ở Tân Cương

Cụm từ
无论何处
wú lùn hé chù

bất kỳ nơi nào; dù ở đâu

Cụm từ
无论何人
wú lùn hé rén

bất kỳ ai

Cụm từ
无论何事
wú lùn hé shì

bất cứ điều gì; bất kỳ gì

Cụm từ
无论何时
wú lùn hé shí

bất kỳ khi nào

Cụm từ
无论如何
wú lùn rú hé

dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa; bằng mọi cách có thể

Cụm từ
乌洛托品
wū luò tuō pǐn

hexamine (CH2)6N4

Cụm từ
乌鲁汝
Wū lǔ rǔ

Uluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh thiêng đối với người Aboriginal, là Di sản Thế giới; còn được biết đến là Ayers Rock

Cụm từ
武略
wǔ lüè

chiến lược quân sự

Cụm từ
侮骂
wǔ mà

chửi mắng; lăng mạ

Cụm từ
午马
wǔ mǎ

Năm 7, năm Ngọ (ví dụ: 2002)

Cụm từ