Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quản lý ủy thác; ủy thác
chương trình sau giờ học
cởi truồng; khoả thân; (khẩu ngữ) tìm được người yêu
thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng thay đổi toàn diện
trật đường ray; trật bánh; chệch hướng
cản trở; ngăn cản; kéo lùi
trốn tránh; cố gắng thoái thác công việc; làm việc qua loa
thay lông
khai hoang (cho nông nghiệp)
người tiên phong; người mở đường
hết hàng; bán hết
ngoại tuyến
đà điểu (Struthio camelus); cũng viết 鴕鳥|鸵鸟[tuo2 niao3]; chim huyền thoại giống chim roc của Sinbad
giá đỡ
bị gánh nặng vì có gia đình phải nuôi
sổ cương; ngựa chạy mất kiểm soát; bóng: mất kiểm soát
ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
nghĩa đen: ngựa sổ cương (thành ngữ); ngựa chạy mất kiểm soát; mất kiểm soát
kiệu do động vật thồ khiêng
rời ra
kéo vào
trật khớp
đã khử caffeine; xem thêm 無咖啡因|无咖啡因[wu2 ka1 fei1 yin1]
rút lui
toccata (âm nhạc) (từ mượn)
phá vỏ trứng; lột xác; gỡ vỏ; bóc vỏ
Tokelau (lãnh thổ của New Zealand)
huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ; phiên âm khác của 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1], chính trị gia nhà Nguyên Toktoghan (1314-1355)
huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ
huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương