脱滑
trốn tránh; cố gắng thoái thác công việc; làm việc qua loa
trốn tránh; cố gắng thoái thác công việc; làm việc qua loa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác; nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác); xử lý tài sản; chuyển tài sản…
›脱浅tuō qiǎnlàm nổi lại (một con thuyền bị mắc cạn)
›脱水tuō shuǐlàm khô; loại nước; mất nước; bị mất nước; khử nước
›脱略tuō lüèkhông kiềm chế; bỏ qua quy tắc; thiếu tôn trọng; nuông chiều
›脱溶tuō róngkết tủa (chất rắn từ dung dịch)
›脱漏tuō lòubỏ sót; để sót; mất
›脱涩tuō sèloại bỏ vị chát
›脱泥tuō níloại bỏ bùn; tách bùn (trong sản xuất than)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.