Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
thất bại; không thành; kế hoạch, hy vọng thất bại; nói dối
kẻ nói dối
thốt ra
(thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)
(từ mượn) talk show; hài độc thoại
kéo sụp; làm gục ngã
mở rộng
giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ
nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức
kéo lê; kéo đi; (nghĩa bóng) trì hoãn; chần chừ; chậm chạp; (tin học) kéo và thả; (từ mượn) tola, đơn vị khối lượng, khoảng 11,664 gram
Khu vực núi Torabora ở phía đông Afghanistan, nổi tiếng với các hang động
(từ mượn) tolar, đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991-2007; tolar, đồng tiền bạc là đơn vị tiền tệ chính của Bohemia 1520-1750
Toledo, Tây Ban Nha
máy kéo; LT:臺|台[tai2]
trung tâm dưỡng lão
trust (thương mại) (từ mượn)
làm liên lụy; là gánh nặng; chịu ảnh hưởng
Thái Lôi (1193-1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn
sự phụ thuộc lẫn nhau (tâm lý học)
Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm Almagest 天文學大成|天文学大成; xem thêm 托勒密[Tuo1…
Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN; Ptolemy hay Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý…
Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN
huyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
kiệt sức
đập lúa
tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)
máng cáp (dùng để bảo vệ cáp và ống nối với máy móc); xích kéo
Evangelista Torricelli (1608-1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo
đảng Bảo thủ