Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
通权达变
tōng quán dá biàn

thích ứng với hoàn cảnh

Cụm từ
同人
tóng rén

người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề; người cộng tác; đồng nghiệp; những người đam mê văn hóa đại chúng, sáng tạo tiểu thuyết người hâm mộ, v.v

Cụm từ
同仁
tóng rén

biến thể của 同人[tong2 ren2]

Cụm từ
桐人
tóng rén

vật chôn cất hình nhân; người gỗ chôn để nguyền rủa ai đó

Cụm từ
瞳人
tóng rén

tròng đen (của mắt)

Cụm từ
瞳仁
tóng rén

tròng đen của mắt

Cụm từ
通人
tōng rén

người uyên bác; người có kiến thức rộng và học vấn vững vàng

Cụm từ
铜仁
Tóng rén

Đồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu

Cụm từ
铜仁市
Tóng rén Shì

Đồng Nhân, một thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu

Cụm từ
同仁堂
Tóng rén táng

Đồng Nhân Đường, công ty dược phẩm Trung Quốc (y học cổ truyền)

Cụm từ
同仁县
Tóng rén Xiàn

Huyện Tongren ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
同日
tóng rì

cùng ngày; đồng thời

Cụm từ
同日而语
tóng rì ér yǔ

nghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)

Thành ngữ
通融
tōng róng

linh hoạt; đáp ứng; nới lỏng hoặc lách quy định; khoản vay ngắn hạn

Cụm từ
通乳
tōng rǔ

(y học) thông tắc sữa mẹ (cho người mẹ đang cho con bú bị tắc tia sữa)

Cụm từ
通山
Tōng shān

huyện Thông Sơn ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
铜山
Tóng shān

huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
同上
tóng shàng

như trên; như đã nói; giống vậy

Cụm từ
通商
tōng shāng

có quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng)

Cụm từ
通商口岸
tōng shāng kǒu àn

cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19

Cụm từ
通山县
Tōng shān xiàn

huyện Thông Sơn ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
铜山县
Tóng shān xiàn

huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
童山濯濯
tóng shān zhuó zhuó

đồi trọc; (ví von) đầu hói

Cụm từ
统摄
tǒng shè

chi phối

Cụm từ
童身
tóng shēn

cơ thể không bị ô uế; trinh tiết; trinh nữ

Cụm từ
童生
tóng shēng

thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến

Cụm từ
同声传译
tóng shēng chuán yì

phiên dịch đồng thời

Cụm từ
同声翻译
tóng shēng fān yì

dịch đồng thời

Cụm từ
同声一哭
tóng shēng yī kū

chia sẻ nỗi buồn với người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
同事
tóng shì

đồng nghiệp; cộng sự; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ