Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
髓鞘
suǐ qiào

bao myelin (màng bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh)

Cụm từ
虽然
suī rán

mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)

Cụm từ
燧人
Suì rén

Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa

Cụm từ
燧人氏
Suì rén shì

Tuệ Nhân Thị, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa

Cụm từ
碎肉
suì ròu

thịt xay; thịt băm

Cụm từ
岁入
suì rù

doanh thu năm; thu nhập năm

Cụm từ
随身
suí shēn

(mang) trên người; (mang) theo bên mình

Cụm từ
随身道具
suí shēn dào jù

(sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)

Cụm từ
随身碟
suí shēn dié

(Đài Loan) ổ USB; USB flash

Cụm từ
随声附和
suí shēng fù hè

nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác

Thành ngữ
随身听
suí shēn tīng

máy Walkman (nhãn hiệu); máy nghe nhạc xách tay

Cụm từ
岁时
suì shí

mùa; thời gian trong năm

Cụm từ
燧石
suì shí

đá lửa

Cụm từ
碎尸
suì shī

thi thể bị phân xác

Cụm từ
碎石
suì shí

sỏi; đá nghiền; mảnh vụn đá

Cụm từ
穗饰
suì shì

tua rua

Cụm từ
随时
suí shí

bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết

Cụm từ
虽是
suī shì

mặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu

Cụm từ
随时待命
suí shí dài mìng

trực chiến; liên tục sẵn sàng; sẵn sàng mọi lúc

Cụm từ
随时随地
suí shí suí dì

bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu

Cụm từ
岁首
suì shǒu

đầu năm

Cụm từ
随手
suí shǒu

một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm

Cụm từ
岁数
suì shu

tuổi tác (số tuổi)

Cụm từ
隋书
Suí shū

Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏徵|魏征[Wei4 Zheng1] năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển

Cụm từ
随顺
suí shùn

đi theo; thuận theo

Cụm từ
虽说
suī shuō

tuy; dù

Cụm từ
虽死犹荣
suī sǐ yóu róng

nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang

Cụm từ
虽死犹生
suī sǐ yóu shēng

nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần

Thành ngữ
随俗
suí sú

theo phong tục; làm theo phong tục địa phương; nhập gia tùy tục

Cụm từ
碎碎念
suì suì niàn

lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; lẩm bẩm

Cụm từ