Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Chúc bạn bình an năm này qua năm khác (lời chúc năm mới)
các triều đại Tùy (581-617) và Đường (618-907)
bài kiểm tra nhanh (đánh giá học sinh)
Diễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人獲|褚人获[Chu3 Ren2 huo4]
đi cùng
mưa phùn; mưa nhẹ
Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604
Suixi, một huyện ở Huaibei 淮北[Huai2bei3], An Huy
huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
(Buddhism) cảm động trước việc thiện; tham gia vào việc từ thiện; du ngoạn chùa chiền
huyện Sui ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
huyện Sui ở Tuỳ Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
suy nghĩ ngẫu nhiên; (trong tiêu đề sách, v.v.) ấn tượng; ghi chép
(âm nhạc) khúc ngẫu hứng
mảnh vụn; hạt
trầm tích mảnh vụn
đá mảnh vụn (địa chất)
hợp ý
đính kèm theo thư
thỏa mãn mong muốn; tìm thấy điều gì đó hài lòng
gửi kèm theo thư này
phân dạng (toán)
thoải mái; không câu nệ; làm theo ý mình
đi cùng
đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng
sợ chết khiếp (thành ngữ)
hoàn toàn hài lòng
theo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ)
đầu năm
Suixi, một huyện ở Huaibei 淮北[Huai2bei3], An Huy