Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
抒情
shū qíng

bày tỏ cảm xúc; trữ tình

Cụm từ
数清
shǔ qīng

đếm; đếm chính xác

Cụm từ
舒庆春
Shū Qìng chūn

Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]

Cụm từ
抒情诗
shū qíng shī

thơ trữ tình

Cụm từ
输球
shū qiú

(thể thao bóng) thua trận

Cụm từ
暑期学校
shǔ qī xué xiào

trường hè

Cụm từ
蜀犬吠日
Shǔ quǎn fèi rì

nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời tiết nhiều sương mù ở Tứ Xuyên nơi…

Thành ngữ
倏然
shū rán

(văn học) đột nhiên

Cụm từ
暑热
shǔ rè

thời tiết nóng (mùa hè)

Cụm từ
树人
shù rén

chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực

Cụm từ
熟人
shú rén

người quen; bạn bè

Cụm từ
熟稔
shú rěn

rất quen thuộc với gì đó

Cụm từ
淑人君子
shū rén jūn zi

quân tử đức hạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
熟人熟事
shú rén - shú shì

(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với

Thành ngữ
殊荣
shū róng

vinh quang đặc biệt; điểm khác biệt; vinh dự hiếm có; vinh quang của ai; đó là một đặc ân (được gặp bạn)

Cụm từ
输入
shū rù

nhập khẩu; nhập liệu

Cụm từ
输入法
shū rù fǎ

phương pháp nhập

Cụm từ
输入设备
shū rù shè bèi

thiết bị nhập (máy tính)

Cụm từ
输入系统
shū rù xì tǒng

hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu

Cụm từ
疏散
shū sàn

phân tán; giải tán; sơ tán; rải rác; thư giãn

Cụm từ
疏散措施
shū sàn cuò shī

sơ tán; các biện pháp sơ tán khỏi toà nhà trong trường hợp khẩn cấp

Cụm từ
曙色
shǔ sè

ánh sáng bình minh sớm

Cụm từ
殊色
shū sè

cô gái đẹp; mỹ nhân

Cụm từ
输沙量
shū shā liàng

lượng cát (được vận chuyển bởi sông); hàm lượng trầm tích

Cụm từ
蜀山
Shǔ shān

Thục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
树上开花
shù shàng kāi huā

trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)

Thành ngữ
蜀山区
Shǔ shān Qū

Shushan, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
树梢
shù shāo

ngọn cây; đỉnh ngọn cây

Cụm từ
书社
shū shè

nhóm đọc sách; nhà xuất bản

Cụm từ
束身
shù shēn

tự ràng buộc; sự phục tùng

Cụm từ