Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
làm mối
xin giúp; biện hộ cho người khác
sau tất cả
ngày đầu tiên của tháng âm lịch
nói năng không suy nghĩ (thành ngữ); chỉ trích; bịa chuyện
nói
bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộng
(thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã
nói thật; thật ra; thẳng thắn
sinh viên học thạc sĩ
bằng thạc sĩ
xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]
Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)
nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc
lung linh; lấp lánh
nói gì đó
không nghiêm túc; chỉ là nói chơi
nói một cách chắc chắn; cam kết (về một đề xuất)
bản ghi nhớ; ghi chú (tức văn bản viết)
làm cho ai hiểu; thuyết phục
trăng mới; ngày mùng một âm lịch
triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)
xem 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
Thuyết Văn Giải Tự, từ điển chữ Hán thời Hán với 10.516 mục, do Từ Thận 許慎|许慎[Xu3 Shen4] biên soạn vào thế kỷ 2
Chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài 段玉裁[Duan4 Yu4 cai2]
tán gẫu; bàn tán
nói chuyện và cười; đùa giỡn; trêu chọc
kỳ lạ thay; thật kỳ lạ; lạ mà nói
nói một là một (thành ngữ); giữ lời
sau tất cả; cuối cùng thì