Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
说亲
shuō qīn

làm mối

Cụm từ
说情
shuō qíng

xin giúp; biện hộ cho người khác

Cụm từ
说七说八
shuō qī shuō bā

sau tất cả

Cụm từ
朔日
shuò rì

ngày đầu tiên của tháng âm lịch

Cụm từ
说三道四
shuō sān dào sì

nói năng không suy nghĩ (thành ngữ); chỉ trích; bịa chuyện

Thành ngữ
说上
shuō shàng

nói

Cụm từ
硕士
shuò shì

bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộng

Cụm từ
说时迟,那时快
shuō shí chí , nà shí kuài

(thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã

Thành ngữ
说实话
shuō shí huà

nói thật; thật ra; thẳng thắn

Cụm từ
硕士生
shuò shì shēng

sinh viên học thạc sĩ

Cụm từ
硕士学位
shuò shì xué wèi

bằng thạc sĩ

Cụm từ
说是一回事,而做又是另外一回事
shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]

Cụm từ
说是一回事,做又是另外一回事
shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)

Thành ngữ
说书
shuō shū

nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc

Cụm từ
烁烁
shuò shuò

lung linh; lấp lánh

Cụm từ
说说
shuō shuo

nói gì đó

Cụm từ
说说而已
shuō shuō ér yǐ

không nghiêm túc; chỉ là nói chơi

Cụm từ
说死
shuō sǐ

nói một cách chắc chắn; cam kết (về một đề xuất)

Cụm từ
说帖
shuō tiě

bản ghi nhớ; ghi chú (tức văn bản viết)

Cụm từ
说通
shuō tōng

làm cho ai hiểu; thuyết phục

Cụm từ
朔望
shuò wàng

trăng mới; ngày mùng một âm lịch

Cụm từ
朔望潮
shuò wàng cháo

triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)

Cụm từ
说文
Shuō wén

xem 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]

Cụm từ
说文解字
Shuō wén Jiě zì

Thuyết Văn Giải Tự, từ điển chữ Hán thời Hán với 10.516 mục, do Từ Thận 許慎|许慎[Xu3 Shen4] biên soạn vào thế kỷ 2

Cụm từ
说文解字注
Shuō wén Jiě zì Zhù

Chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài 段玉裁[Duan4 Yu4 cai2]

Cụm từ
说闲话
shuō xián huà

tán gẫu; bàn tán

Cụm từ
说笑
shuō xiào

nói chuyện và cười; đùa giỡn; trêu chọc

Cụm từ
说也奇怪
shuō yě qí guài

kỳ lạ thay; thật kỳ lạ; lạ mà nói

Cụm từ
说一不二
shuō yī bù èr

nói một là một (thành ngữ); giữ lời

Thành ngữ
说一千,道一万
shuō yī qiān , dào yī wàn

sau tất cả; cuối cùng thì

Cụm từ