Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
受宠若惊
shòu chǒng ruò jīng

quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)

Cụm từ
首创
shǒu chuàng

khởi nguồn; tiên phong; phát minh

Cụm từ
首创者
shǒu chuàng zhě

người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
手锤
shǒu chuí

cái vồ; dùi trống

Cụm từ
受词
shòu cí

tân ngữ (ngôn ngữ học)

Cụm từ
收词
shōu cí

thu thập từ ngữ; thu hoạch mục từ cho từ điển

Cụm từ
首次
shǒu cì

đầu tiên; lần đầu; lần đầu tiên

Cụm từ
首次公开招股
shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ

phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)

Cụm từ
首次注视时间
shǒu cì zhù shì shí jiān

thời gian cố định mắt đầu tiên

Cụm từ
收存
shōu cún

nhận để lưu kho; giao hàng; thu thập và lưu trữ; lưu trữ an toàn; bảo quản

Cụm từ
收存箱
shōu cún xiāng

thùng giao hàng; hộp nhận hàng

Cụm từ
受挫
shòu cuò

bị cản trở; bị ngăn trở; thất bại

Cụm từ
寿带
shòu dài

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thiên đường châu Á (Terpsiphone paradisi)

Cụm từ
绶带
shòu dài

dải ruy băng (như một vật trang trí); dải đeo chéo (mang như một dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự)

Cụm từ
手搭凉棚
shǒu dā liáng péng

che mắt bằng tay

Cụm từ
首当其冲
shǒu dāng qí chōng

hứng chịu hậu quả nặng nề nhất

Cụm từ
受到
shòu dào

nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)

Cụm từ
手刀
shǒu dāo

bàn tay tạo thành hình phẳng, như khi chém karate

Cụm từ
收到
shōu dào

nhận được

Cụm từ
手嶌葵
Shǒu dǎo Kuí

TESHIMA Aoi (1987-), nữ ca sĩ nhạc pop Nhật Bản

Cụm từ
手倒立
shǒu dào lì

trồng cây chuối

Cụm từ
手到拈来
shǒu dào niān lái

ngh. chìa tay ra là nắm được (thành ngữ); hình bóng: dễ làm

Thành ngữ
手到擒来
shǒu dào qín lái

đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ); rất dễ dàng

Thành ngữ
受得了
shòu de liǎo

chịu đựng được; chịu được

Cụm từ
守敌
shǒu dí

phòng thủ của địch; quân đồn trú của địch

Cụm từ
收地
shōu dì

tịch thu đất để phân phối lại (Trung Quốc, 1947-52); (chính phủ) thu hồi đất (có bồi thường)

Cụm từ
手电
shǒu diàn

đèn pin; đèn pin cầm tay

Cụm từ
受电弓
shòu diàn gōng

cần lấy điện (giao thông)

Cụm từ
手电筒
shǒu diàn tǒng

đèn pin; đèn pin cầm tay

Cụm từ
手定
shǒu dìng

thiết lập (quy tắc); đặt ra

Cụm từ