Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
寿比南山
shòu bǐ Nán Shān

Sống lâu như núi Chung Nam! (thành ngữ); Chúc sống lâu trăm tuổi!

Thành ngữ
受病
shòu bìng

bị ốm

Cụm từ
守兵
shǒu bīng

lính gác; lính đồn trú

Cụm từ
手柄
shǒu bǐng

tay cầm; tay cầm máy chơi game

Cụm từ
收兵
shōu bīng

rút lui; rút quân; triệu hồi quân; nghĩa bóng: hoàn thành công việc; kết thúc; ngừng lại; dùng với phủ định: nhiệm vụ còn lâu mới xong

Cụm từ
兽病理学
shòu bìng lǐ xué

bệnh lý thú y

Cụm từ
手脖子
shǒu bó zi

cổ tay (tiếng địa phương)

Cụm từ
受不了
shòu bù liǎo

không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi

Cụm từ
手不释卷
shǒu bù shì juàn

nghĩa đen: lúc nào cũng cầm sách trên tay (thành ngữ); nghĩa bóng (về học sinh hoặc học giả) chăm chỉ và siêng năng

Thành ngữ
寿材
shòu cái

quan tài

Cụm từ
守财奴
shǒu cái nú

keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
手残
shǒu cán

(khẩu ngữ) vụng về

Khẩu ngữ
收藏
shōu cáng

sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu; trang sưu tập

Cụm từ
收藏夹
shōu cáng jiā

thư mục yêu thích (trình duyệt web)

Cụm từ
收藏家
shōu cáng jiā

nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)

Cụm từ
收残缀轶
shōu cán zhuì yì

thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng (thành ngữ)

Thành ngữ
手册
shǒu cè

sổ tay; cẩm nang

Cụm từ
首层
shǒu céng

tầng một; tầng trệt

Cụm từ
收场
shōu chǎng

kết thúc; một kết thúc; thu dọn; kết luận

Cụm từ
瘦长
shòu cháng

thon dài

Cụm từ
首倡
shǒu chàng

khởi xướng

Cụm từ
受潮
shòu cháo

bị ẩm; bị thấm ướt (do độ ẩm, thấm nước v.v.)

Cụm từ
手抄本
shǒu chāo běn

bản sao chép bằng tay của sách (trước khi có máy in)

Cụm từ
守车
shǒu chē

toa của trưởng tàu; toa áp chót

Cụm từ
手掣
shǒu chè

phanh tay; tay cầm điều khiển (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
寿辰
shòu chén

sinh nhật (của người lớn tuổi)

Cụm từ
守成
shǒu chéng

giữ gìn thành quả của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt của người đi trước

Cụm từ
收成
shōu chéng

thu hoạch

Cụm từ
受持
shòu chí

tiếp nhận và duy trì niềm tin (Phật giáo)

Cụm từ
受宠
shòu chǒng

được nhận sự ưu ái (từ cấp trên); được ưu ái; nuông chiều

Cụm từ