Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
手动
shǒu dòng

thủ công; vận hành bằng tay; chuyển số thủ công

Cụm từ
收冬
shōu dōng

mùa thu hoạch; mùa thu

Cụm từ
受冻挨饿
shòu dòng ái è

bị đói rét

Cụm từ
手动变速器
shǒu dòng biàn sù qì

hộp số tay; hộp số sàn

Cụm từ
手动挡
shǒu dòng dǎng

chuyển số thủ công; cần số

Cụm từ
首度
shǒu dù

lần đầu tiên

Cụm từ
首都
shǒu dū

thủ đô; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
手段
shǒu duàn

phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn

Cụm từ
首都国际机场
Shǒu dū Guó jì Jī chǎng

Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh

Cụm từ
首都机场
Shǒu dū Jī chǎng

Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)

Cụm từ
首都经济贸易大学
Shǒu dū Jīng jì Mào yì Dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)

Cụm từ
首都经贸大学
Shǒu dū Jīng mào Dà xué

Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô, Bắc Kinh

Cụm từ
首都剧场
Shǒu dū Jù chǎng

Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)

Cụm từ
首都领地
shǒu dū lǐng dì

lãnh thổ thủ đô; Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT) quanh Canberra 堪培拉

Cụm từ
首尔
Shǒu ěr

Seoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])

Cụm từ
首尔国立大学
Shǒu ěr Guó lì Dà xué

Đại học Quốc gia Seoul (SNU hay Seoul National), Hàn Quốc

Cụm từ
首尔特别市
Shǒu ěr Tè bié shì

Thành phố Thủ đô Đặc biệt Seoul, tên chính thức của thủ đô Hàn Quốc

Cụm từ
守法
shǒu fǎ

tuân thủ pháp luật

Cụm từ
手法
shǒu fǎ

kỹ thuật; mánh khóe; kỹ năng

Cụm từ
收发
shōu fā

nhận và gửi; nhận và truyền

Cụm từ
首发
shǒu fā

phát hành lần đầu; buổi trình diễn công khai đầu tiên

Cụm từ
受法律保护权
shòu fǎ lǜ bǎo hù quán

quyền được pháp luật bảo vệ (luật)

Cụm từ
受访
shòu fǎng

được phỏng vấn; trả lời phỏng vấn; phản hồi (câu hỏi, khảo sát, v.v.)

Cụm từ
收房
shōu fáng

nạp thiếp

Cụm từ
收方
shōu fāng

bên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]

Cụm từ
受访者
shòu fǎng zhě

người tham gia khảo sát; người được phỏng vấn; người trả lời

Cụm từ
收发室
shōu fā shì

phòng thư; phòng vô tuyến (tức là tiếp nhận và truyền tải)

Cụm từ
收费
shōu fèi

thu phí

Cụm từ
收废站
shōu fèi zhàn

điểm thu gom rác; bãi rác

Cụm từ
收费站
shōu fèi zhàn

trạm thu phí

Cụm từ