Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
湿疣
shī yóu

mụn cóc sinh dục (do virus gây ra); Sùi mào gà

Cụm từ
石油
shí yóu

dầu; dầu mỏ

Cụm từ
食油
shí yóu

dầu ăn

Cụm từ
十有八九
shí yǒu bā jiǔ

rất có khả năng; phần lớn (trong 8 hoặc 9 trường hợp trên 10); đại đa số

Cụm từ
石油换食品项目
Shí yóu Huàn Shí pǐn Xiàng mù

Chương trình Đổi Dầu lấy Lương thực của Iraq

Cụm từ
石油化学
shí yóu huà xué

hóa học dầu mỏ

Cụm từ
石油蜡
shí yóu là

sáp dầu mỏ

Cụm từ
石油醚
shí yóu mí

ether dầu mỏ

Cụm từ
石油输出国组织
Shí yóu Shū chū guó Zǔ zhī

Tổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ (OPEC)

Cụm từ
时有所闻
shí yǒu suǒ wén

thỉnh thoảng nghe được; người ta cứ nghe rằng

Cụm từ
嗜欲
shì yù

dục vọng

Cụm từ
失语
shī yǔ

lỡ lời; mất khả năng nói (ví dụ do tổn thương não); chứng mất ngôn ngữ

Cụm từ
施予
shī yǔ

biến thể của 施與|施与[shi1 yu3]

Cụm từ
施与
shī yǔ

quyên tặng; cho; ban phát; phân phát; quản lý

Cụm từ
食欲
shí yù

sự thèm ăn

Cụm từ
鲥鱼
shí yú

cá shad Reeves (Tenualosa reevesii)

Cụm từ
石原慎太郎
Shí yuán Shèn tài láng

Ishihara Shintarō (1932-), nhà văn và chính trị gia người Nhật, thống đốc Tokyo 1999-2012

Cụm từ
食玉炊桂
shí yù chuī guì

đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế (thành ngữ); chi phí sinh hoạt rất cao

Thành ngữ
十月
Shí yuè

tháng Mười; tháng mười (của năm âm lịch)

Cụm từ
失约
shī yuē

lỡ hẹn

Cụm từ
诗曰
shī yuē

một bài thơ rằng:

Cụm từ
誓约
shì yuē

lời thề; lời hứa; lời cam kết; lời hứa hẹn

Cụm từ
十月份
shí yuè fèn

tháng Mười

Cụm từ
十月革命
Shí yuè Gé mìng

Cách mạng Tháng Mười

Cụm từ
石玉昆
Shí Yù kūn

Thạch Ngọc Côn (khoảng 1810-1871), bậc thầy bình thoại 評話|评话[ping2 hua4] thời Thanh

Cụm từ
世运
Shì Yùn

Đại hội Thể thao Thế giới; viết tắt của 世界運動會|世界运动会[Shi4 jie4 Yun4 dong4 hui4]

Viết tắt
时运
shí yùn

hoàn cảnh; số phận

Cụm từ
时运不济
shí yùn bù jì

vận mệnh không thuận lợi (thành ngữ); điềm không tốt

Thành ngữ
时运亨通
shí yùn hēng tōng

vận may đang tới, mọi thứ suôn sẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
事与愿违
shì yǔ yuàn wéi

sự việc không như mong muốn (thành ngữ)

Thành ngữ