Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
入围
rù wéi

vượt qua vòng loại; lọt vào chung kết

Cụm từ
入微
rù wēi

tỉ mỉ từng chi tiết; thấu đáo; tinh tế và chi tiết

Cụm từ
入围者
rù wéi zhě

người vào chung kết; người hoặc mục được chọn là một trong những cái tốt nhất

Cụm từ
入伍
rù wǔ

nhập ngũ; tham gia quân đội

Cụm từ
入伍生
rù wǔ shēng

học viên sĩ quan mới nhập ngũ; học viên sĩ quan dự bị

Cụm từ
入席
rù xí

vào chỗ ngồi

Cụm từ
入息
rù xī

thu nhập (Hồng Kông)

Cụm từ
入戏
rù xì

(diễn viên) nhập vai; trở thành nhân vật; (khán giả) nhập tâm vào vở kịch

Cụm từ
如下
rú xià

như sau

Cụm từ
乳腺
rǔ xiàn

tuyến vú

Cụm từ
乳腺癌
rǔ xiàn ái

ung thư vú

Cụm từ
乳香
rǔ xiāng

nhũ hương

Cụm từ
入乡随俗
rù xiāng suí sú

nhập gia tùy tục

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
入乡随俗
rù xiāng suí sú

Khi bạn vào làng, hãy theo phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa; Làm ở La Mã, nên theo phong tục La Mã

Thành ngữ
乳腺炎
rǔ xiàn yán

viêm tuyến vú

Cụm từ
蠕形动物
rú xíng dòng wù

sinh vật thân mềm; vermes (thuật ngữ phân loại lỗi thời)

Cụm từ
乳臭未干
rǔ xiù wèi gān

nghĩa đen: mùi sữa chưa khô (thành ngữ); nghĩa bóng: non nớt và thiếu kinh nghiệm; vẫn còn xanh và non

Thành ngữ
如许
rú xǔ

(văn học) như thế này; như vậy; nhiều như thế; rất nhiều

Cụm từ
入选
rù xuǎn

được chọn vào trong số những người được tuyển chọn

Cụm từ
儒学
Rú xué

Nho giáo

Cụm từ
入学
rù xué

vào trường hoặc cao đẳng; đi học lần đầu tiên khi còn nhỏ

Cụm từ
入学率
rù xué lǜ

tỷ lệ trẻ em nhập học

Cụm từ
乳牙
rǔ yá

răng sữa; răng trẻ em

Cụm từ
儒雅
rú yǎ

học thức; tao nhã; có văn hóa; nhã nhặn

Cụm từ
乳燕
rǔ yàn

chim én con

Cụm từ
入眼
rù yǎn

xuất hiện trước mắt; dễ nhìn; ưa nhìn

Cụm từ
汝阳
Rǔ yáng

huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
汝阳县
Rǔ yáng xiàn

huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
入药
rù yào

dùng trong y học

Cụm từ
乳液
rǔ yè

kem (dưỡng da); sữa dưỡng; nhũ tương

Cụm từ