Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chập tối
nhất quán; giống nhau; không thay đổi
như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn
như kiến bu theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi
người chồng lý tưởng
như bóng với hình (thành ngữ); gắn bó mật thiết; theo sát không rời
như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi
đếm cua trong lỗ
(tiếng địa phương) bao cao su
dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)
vào tù; bị tống giam
cá thối
vào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 園|园: như vườn thú 動物園|动物园[dong4 wu4 yuan2], công viên giải trí 遊樂園|游乐园[you2 le4 yuan2] v.v.); ghi danh vào…
nhập viện; được nhập viện
được toại nguyện
huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
được toại nguyện
như cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình
(phụ nữ) bắt đầu kỳ kinh nguyệt; đủ tháng thai kỳ
đến đúng như kế hoạch; đúng lịch trình
quầng vú
như mây trên trời (tức là nhiều)
áo ngực
Người theo Nho giáo
sữa
kem; mỡ sữa
bắt đầu làm việc; vào công ty
Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia
sản phẩm từ sữa