Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
弱智
ruò zhì

kém thông minh; thần kinh kém; phát triển trí tuệ chậm

Cụm từ
弱作用
ruò zuò yòng

(vật lý) tương tác yếu

Cụm từ
弱作用力
ruò zuò yòng lì

lực yếu (trong vật lý hạt)

Cụm từ
乳品
rǔ pǐn

sản phẩm từ sữa

Cụm từ
如期
rú qī

như dự kiến; đúng giờ; đúng hạn

Cụm từ
入侵
rù qīn

xâm lược

Cụm từ
乳清
rǔ qīng

váng sữa

Cụm từ
入情入理
rù qíng rù lǐ

hợp tình hợp lý (thành ngữ)

Thành ngữ
入侵物种
rù qīn wù zhǒng

loài xâm lấn

Cụm từ
入侵者
rù qīn zhě

kẻ xâm nhập

Cụm từ
如泣如诉
rú qì rú sù

nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ); bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)

Thành ngữ
如其所好
rú qí suǒ hào

theo ý muốn (thành ngữ)

Thành ngữ
入球
rù qiú

ghi bàn; bàn thắng

Cụm từ
如蛆附骨
rú qū fù gǔ

nghĩa đen: như giòi bám vào xương (thành ngữ); nghĩa bóng: cố định vào điều gì đó; bám chặt không buông; đeo bám dai dẳng

Thành ngữ
濡染
rú rǎn

lây nhiễm; ảnh hưởng; nhúng (mực)

Cụm từ
孺人
rú rén

(cách nói cũ) vợ; mẹ

Cụm từ
濡忍
rú rěn

dễ bảo; khuất phục

Cụm từ
如人饮水,冷暖自知
rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất

Tục ngữ / châm ngôn
如日中天
rú rì zhōng tiān

nghĩa đen: như mặt trời giữa trưa (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở đỉnh cao quyền lực, sự nghiệp, v.v

Thành ngữ
入肉
rù ròu

giao hợp; địt

Cụm từ
蠕蠕
rú rú

ngọ nguậy; quằn quại

Cụm từ
如若
rú ruò

nếu

Cụm từ
乳山
Rǔ shān

Rushan, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
乳山市
Rǔ shān shì

Rushan, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
入神
rù shén

mê mẩn; bị cuốn hút

Cụm từ
儒生
rú shēng

Nho sĩ (xưa)

Cụm từ
入圣
rù shèng

trở thành một vị A-la-hán (Phật giáo)

Cụm từ
入声
rù shēng

thanh nhập; thanh có phụ âm cuối; một trong bốn thanh của Trung Quốc thời Trung cổ

Cụm từ
儒士
Rú shì

nho sĩ

Cụm từ
入世
rù shì

tham gia vào xã hội thế tục; dính líu đến việc đời; gia nhập WTO (viết tắt của 加入世界貿易組織|加入世界贸易组织[jia1 ru4 Shi4 jie4 Mao4 yi4 Zu3 zhi1])

Viết tắt